◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2079

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T52/5Giáp ThânLưu NiênPháKhuê
02/06T63/5Ất DậuTốc HỷNguyLâu
03/06T74/5Bình TuấtXích KhẩuThànhVị
04/06CN5/5Đinh HợiTiểu CátThuMão
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T26/5Mậu TýKhông VongKhaiTất
06/06T37/5Kỷ SửuĐại AnBếChủy
07/06T48/5Canh DầnLưu NiênKiếnSâm
08/06T59/5Tân MãoTốc HỷTrừTỉnh
09/06T610/5Nhâm ThìnXích KhẩuMãnQuỷ
10/06T711/5Quý TỵTiểu CátBìnhLiễu
11/06CN12/5Giáp NgọKhông VongĐịnhTinh
12/06T213/5Ất MùiĐại AnChấpTrương
13/06T314/5Bình ThânLưu NiênPháDực
14/06T415/5Đinh DậuTốc HỷNguyChẩn
15/06T516/5Mậu TuấtXích KhẩuThànhGiác
16/06T617/5Kỷ HợiTiểu CátThuCang
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T718/5Canh TýKhông VongKhaiĐê
18/06CN19/5Tân SửuĐại AnBếPhòng
19/06T220/5Nhâm DầnLưu NiênKiếnTâm
20/06T321/5Quý MãoTốc HỷTrừMỹ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T422/5Giáp ThìnXích KhẩuMãnCơ
22/06T523/5Ất TỵTiểu CátBìnhĐẩu
23/06T624/5Bình NgọKhông VongĐịnhNgưu
24/06T725/5Đinh MùiĐại AnChấpNữ
25/06CN26/5Mậu ThânLưu NiênPháHư
26/06T227/5Kỷ DậuTốc HỷNguyNguy
27/06T328/5Canh TuấtXích KhẩuThànhThất
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T429/5Tân HợiTiểu CátThuBích
29/06T51/6Nhâm TýLưu NiênThuKhuê
30/06T62/6Quý SửuTốc HỷKhaiLâu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2079

02/06 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 06/06 (Đại An, Kỷ Sửu) • 08/06 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 12/06 (Đại An, Ất Mùi) • 14/06 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 18/06 (Đại An, Tân Sửu) • 20/06 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 24/06 (Đại An, Đinh Mùi) • 26/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 30/06 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2079

03/06 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 05/06 (Không Vong, Mậu Tý) • 09/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 11/06 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 15/06 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 17/06 (Không Vong, Canh Tý) • 21/06 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 23/06 (Không Vong, Bình Ngọ) • 27/06 (Xích Khẩu, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2079

Ngày Âm Lịch:2-5-2079

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Thân tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2079
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2079
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Kỷ Hợi
2
Ngày Giáp Thân - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2079
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2079 (Ngày 02 tháng 5, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.