NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2072

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T415/4Mậu ThânLưu NiênNguy
02/06T516/4Kỷ DậuTốc HỷThànhĐẩu
03/06T617/4Canh TuấtXích KhẩuThuNgưu
04/06T718/4Tân HợiTiểu CátKhaiNữ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN19/4Nhâm TýKhông VongBế
06/06T220/4Quý SửuĐại AnKiếnNguy
07/06T321/4Giáp DầnLưu NiênTrừThất
08/06T422/4Ất MãoTốc HỷMãnBích
09/06T523/4Bình ThìnXích KhẩuBìnhKhuê
10/06T624/4Đinh TỵTiểu CátĐịnhLâu
11/06T725/4Mậu NgọKhông VongChấpVị
12/06CN26/4Kỷ MùiĐại AnPháMão
13/06T227/4Canh ThânLưu NiênNguyTất
14/06T328/4Tân DậuTốc HỷThànhChủy
15/06T429/4Nhâm TuấtXích KhẩuThuSâm
16/06T51/5Quý HợiĐại AnThuTỉnh
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T62/5Giáp TýLưu NiênKhaiQuỷ
18/06T73/5Ất SửuTốc HỷBếLiễu
19/06CN4/5Bình DầnXích KhẩuKiếnTinh
20/06T25/5Đinh MãoTiểu CátTrừTrương
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T36/5Mậu ThìnKhông VongMãnDực
22/06T47/5Kỷ TỵĐại AnBìnhChẩn
23/06T58/5Canh NgọLưu NiênĐịnhGiác
24/06T69/5Tân MùiTốc HỷChấpCang
25/06T710/5Nhâm ThânXích KhẩuPháĐê
26/06CN11/5Quý DậuTiểu CátNguyPhòng
27/06T212/5Giáp TuấtKhông VongThànhTâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T313/5Ất HợiĐại AnThuMỹ
29/06T414/5Bình TýLưu NiênKhai
30/06T515/5Đinh SửuTốc HỷBếĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2072

02/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 06/06 (Đại An, Quý Sửu) • 08/06 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 12/06 (Đại An, Kỷ Mùi) • 14/06 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 16/06 (Đại An, Quý Hợi) • 18/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 22/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 24/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 28/06 (Đại An, Ất Hợi) • 30/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2072

03/06 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 05/06 (Không Vong, Nhâm Tý) • 09/06 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 11/06 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 15/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 19/06 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 21/06 (Không Vong, Mậu Thìn) • 25/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 27/06 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2072

Ngày Âm Lịch:15-4-2072

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Thân tháng Ất Tỵ năm Nhâm Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2072
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2072
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Nhâm Thìn
15
Ngày Mậu Thân - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2072
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2072 (Ngày 15 tháng 4, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.