| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/06 Ngày Quốc tế Thiếu nhi | CN | 23/4 | Đinh Dậu | Xích Khẩu | Thành | Phòng |
| 02/06 | T2 | 24/4 | Mậu Tuất | Tiểu Cát | Thu | Tâm |
| 03/06 | T3 | 25/4 | Kỷ Hợi | Không Vong | Khai | Mỹ |
| 04/06 | T4 | 26/4 | Canh Tý | Đại An | Bế | Cơ |
| 05/06 Ngày Môi trường Thế giới | T5 | 27/4 | Tân Sửu | Lưu Niên | Kiến | Đẩu |
| 06/06 | T6 | 28/4 | Nhâm Dần | Tốc Hỷ | Trừ | Ngưu |
| 07/06 | T7 | 29/4 | Quý Mão | Xích Khẩu | Mãn | Nữ |
| 08/06 | CN | 30/4 | Giáp Thìn | Tiểu Cát | Bình | Hư |
| 09/06 | T2 | 1/5 | Ất Tỵ | Đại An | Bình | Nguy |
| 10/06 | T3 | 2/5 | Bình Ngọ | Lưu Niên | Định | Thất |
| 11/06 | T4 | 3/5 | Đinh Mùi | Tốc Hỷ | Chấp | Bích |
| 12/06 | T5 | 4/5 | Mậu Thân | Xích Khẩu | Phá | Khuê |
| 13/06 | T6 | 5/5 | Kỷ Dậu | Tiểu Cát | Nguy | Lâu |
| 14/06 | T7 | 6/5 | Canh Tuất | Không Vong | Thành | Vị |
| 15/06 | CN | 7/5 | Tân Hợi | Đại An | Thu | Mão |
| 16/06 | T2 | 8/5 | Nhâm Tý | Lưu Niên | Khai | Tất |
| 17/06 Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán | T3 | 9/5 | Quý Sửu | Tốc Hỷ | Bế | Chủy |
| 18/06 | T4 | 10/5 | Giáp Dần | Xích Khẩu | Kiến | Sâm |
| 19/06 | T5 | 11/5 | Ất Mão | Tiểu Cát | Trừ | Tỉnh |
| 20/06 | T6 | 12/5 | Bình Thìn | Không Vong | Mãn | Quỷ |
| 21/06 Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam | T7 | 13/5 | Đinh Tỵ | Đại An | Bình | Liễu |
| 22/06 | CN | 14/5 | Mậu Ngọ | Lưu Niên | Định | Tinh |
| 23/06 | T2 | 15/5 | Kỷ Mùi | Tốc Hỷ | Chấp | Trương |
| 24/06 | T3 | 16/5 | Canh Thân | Xích Khẩu | Phá | Dực |
| 25/06 | T4 | 17/5 | Tân Dậu | Tiểu Cát | Nguy | Chẩn |
| 26/06 | T5 | 18/5 | Nhâm Tuất | Không Vong | Thành | Giác |
| 27/06 | T6 | 19/5 | Quý Hợi | Đại An | Thu | Cang |
| 28/06 Ngày Gia đình Việt Nam | T7 | 20/5 | Giáp Tý | Lưu Niên | Khai | Đê |
| 29/06 | CN | 21/5 | Ất Sửu | Tốc Hỷ | Bế | Phòng |
| 30/06 | T2 | 22/5 | Bình Dần | Xích Khẩu | Kiến | Tâm |
Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2070
04/06 (Đại An, Canh Tý) • 06/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 09/06 (Đại An, Ất Tỵ) • 11/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 15/06 (Đại An, Tân Hợi) • 17/06 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 21/06 (Đại An, Đinh Tỵ) • 23/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 27/06 (Đại An, Quý Hợi) • 29/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu)
Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2070
01/06 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 03/06 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 07/06 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 12/06 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 14/06 (Không Vong, Canh Tuất) • 18/06 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 20/06 (Không Vong, Bình Thìn) • 24/06 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 26/06 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 30/06 (Xích Khẩu, Bình Dần)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-6-2070
Ngày Âm Lịch:23-4-2070
Ngày trong tuần:Chủ Nhật
NgàyĐinh Dậu tháng Tân Tỵ năm Canh Dần
Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Mão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường) Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Xích Khẩu Xấu Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành Tốt Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành Kiêng cữ: Ít kiêng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Phòng (Thỏ) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch Kiêng cữ: An táng, động thổ |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Chính Nam Tài Thần: Tây Nam Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 36577899 |