NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2068

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T62/5Đinh HợiLưu NiênThuCang
02/06T73/5Mậu TýTốc HỷKhaiĐê
03/06CN4/5Kỷ SửuXích KhẩuBếPhòng
04/06T25/5Canh DầnTiểu CátKiếnTâm
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T36/5Tân MãoKhông VongTrừMỹ
06/06T47/5Nhâm ThìnĐại AnMãn
07/06T58/5Quý TỵLưu NiênBìnhĐẩu
08/06T69/5Giáp NgọTốc HỷĐịnhNgưu
09/06T710/5Ất MùiXích KhẩuChấpNữ
10/06CN11/5Bình ThânTiểu CátPhá
11/06T212/5Đinh DậuKhông VongNguyNguy
12/06T313/5Mậu TuấtĐại AnThànhThất
13/06T414/5Kỷ HợiLưu NiênThuBích
14/06T515/5Canh TýTốc HỷKhaiKhuê
15/06T616/5Tân SửuXích KhẩuBếLâu
16/06T717/5Nhâm DầnTiểu CátKiếnVị
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN18/5Quý MãoKhông VongTrừMão
18/06T219/5Giáp ThìnĐại AnMãnTất
19/06T320/5Ất TỵLưu NiênBìnhChủy
20/06T421/5Bình NgọTốc HỷĐịnhSâm
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T522/5Đinh MùiXích KhẩuChấpTỉnh
22/06T623/5Mậu ThânTiểu CátPháQuỷ
23/06T724/5Kỷ DậuKhông VongNguyLiễu
24/06CN25/5Canh TuấtĐại AnThànhTinh
25/06T226/5Tân HợiLưu NiênThuTrương
26/06T327/5Nhâm TýTốc HỷKhaiDực
27/06T428/5Quý SửuXích KhẩuBếChẩn
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T529/5Giáp DầnTiểu CátKiếnGiác
29/06T61/6Ất MãoLưu NiênKiếnCang
30/06T72/6Bình ThìnTốc HỷTrừĐê

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2068

02/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 06/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 08/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 12/06 (Đại An, Mậu Tuất) • 14/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 18/06 (Đại An, Giáp Thìn) • 20/06 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 24/06 (Đại An, Canh Tuất) • 26/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 30/06 (Tốc Hỷ, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2068

03/06 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 05/06 (Không Vong, Tân Mão) • 09/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 11/06 (Không Vong, Đinh Dậu) • 15/06 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 17/06 (Không Vong, Quý Mão) • 21/06 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 23/06 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 27/06 (Xích Khẩu, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2068

Ngày Âm Lịch:2-5-2068

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Hợi tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2068
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2068
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Mậu Tý
2
Ngày Đinh Hợi - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2068
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2068 (Ngày 02 tháng 5, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.