NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2066

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T39/5Bình TýTốc HỷKhaiDực
02/06T410/5Đinh SửuXích KhẩuBếChẩn
03/06T511/5Mậu DầnTiểu CátKiếnGiác
04/06T612/5Kỷ MãoKhông VongTrừCang
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T713/5Canh ThìnĐại AnMãnĐê
06/06CN14/5Tân TỵLưu NiênBìnhPhòng
07/06T215/5Nhâm NgọTốc HỷĐịnhTâm
08/06T316/5Quý MùiXích KhẩuChấpMỹ
09/06T417/5Giáp ThânTiểu CátPhá
10/06T518/5Ất DậuKhông VongNguyĐẩu
11/06T619/5Bình TuấtĐại AnThànhNgưu
12/06T720/5Đinh HợiLưu NiênThuNữ
13/06CN21/5Mậu TýTốc HỷKhai
14/06T222/5Kỷ SửuXích KhẩuBếNguy
15/06T323/5Canh DầnTiểu CátKiếnThất
16/06T424/5Tân MãoKhông VongTrừBích
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T525/5Nhâm ThìnĐại AnMãnKhuê
18/06T626/5Quý TỵLưu NiênBìnhLâu
19/06T727/5Giáp NgọTốc HỷĐịnhVị
20/06CN28/5Ất MùiXích KhẩuChấpMão
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T229/5Bình ThânTiểu CátPháTất
22/06T330/5Đinh DậuKhông VongNguyChủy
23/06T41/5Mậu TuấtĐại AnThànhSâm
24/06T52/5Kỷ HợiLưu NiênThuTỉnh
25/06T63/5Canh TýTốc HỷKhaiQuỷ
26/06T74/5Tân SửuXích KhẩuBếLiễu
27/06CN5/5Nhâm DầnTiểu CátKiếnTinh
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T26/5Quý MãoKhông VongTrừTrương
29/06T37/5Giáp ThìnĐại AnMãnDực
30/06T48/5Ất TỵLưu NiênBìnhChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2066

01/06 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 05/06 (Đại An, Canh Thìn) • 07/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 11/06 (Đại An, Bình Tuất) • 13/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 17/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 19/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 23/06 (Đại An, Mậu Tuất) • 25/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 29/06 (Đại An, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2066

02/06 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 04/06 (Không Vong, Kỷ Mão) • 08/06 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 10/06 (Không Vong, Ất Dậu) • 14/06 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 16/06 (Không Vong, Tân Mão) • 20/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 22/06 (Không Vong, Đinh Dậu) • 26/06 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 28/06 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2066

Ngày Âm Lịch:9-5-2066

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Tý tháng Giáp Ngọ năm Bính Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2066
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2066
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Bính Tuất
9
Ngày Bình Tý - Tháng Giáp Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2066
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2066 (Ngày 09 tháng 5, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.