NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2065

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T228/4Tân MùiTốc HỷPháTrương
02/06T329/4Nhâm ThânXích KhẩuNguyDực
03/06T430/4Quý DậuTiểu CátThànhChẩn
04/06T51/5Giáp TuấtĐại AnThànhGiác
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T62/5Ất HợiLưu NiênThuCang
06/06T73/5Bình TýTốc HỷKhaiĐê
07/06CN4/5Đinh SửuXích KhẩuBếPhòng
08/06T25/5Mậu DầnTiểu CátKiếnTâm
09/06T36/5Kỷ MãoKhông VongTrừMỹ
10/06T47/5Canh ThìnĐại AnMãn
11/06T58/5Tân TỵLưu NiênBìnhĐẩu
12/06T69/5Nhâm NgọTốc HỷĐịnhNgưu
13/06T710/5Quý MùiXích KhẩuChấpNữ
14/06CN11/5Giáp ThânTiểu CátPhá
15/06T212/5Ất DậuKhông VongNguyNguy
16/06T313/5Bình TuấtĐại AnThànhThất
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T414/5Đinh HợiLưu NiênThuBích
18/06T515/5Mậu TýTốc HỷKhaiKhuê
19/06T616/5Kỷ SửuXích KhẩuBếLâu
20/06T717/5Canh DầnTiểu CátKiếnVị
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN18/5Tân MãoKhông VongTrừMão
22/06T219/5Nhâm ThìnĐại AnMãnTất
23/06T320/5Quý TỵLưu NiênBìnhChủy
24/06T421/5Giáp NgọTốc HỷĐịnhSâm
25/06T522/5Ất MùiXích KhẩuChấpTỉnh
26/06T623/5Bình ThânTiểu CátPháQuỷ
27/06T724/5Đinh DậuKhông VongNguyLiễu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN25/5Mậu TuấtĐại AnThànhTinh
29/06T226/5Kỷ HợiLưu NiênThuTrương
30/06T327/5Canh TýTốc HỷKhaiDực

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2065

01/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 04/06 (Đại An, Giáp Tuất) • 06/06 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 10/06 (Đại An, Canh Thìn) • 12/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 16/06 (Đại An, Bình Tuất) • 18/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 22/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 24/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 28/06 (Đại An, Mậu Tuất) • 30/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2065

02/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 07/06 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 09/06 (Không Vong, Kỷ Mão) • 13/06 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 15/06 (Không Vong, Ất Dậu) • 19/06 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 21/06 (Không Vong, Tân Mão) • 25/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 27/06 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2065

Ngày Âm Lịch:28-4-2065

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyTân Mùi tháng Tân Tỵ năm Ất Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2065
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2065
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Ất Dậu
28
Ngày Tân Mùi - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2065
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2065 (Ngày 28 tháng 4, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.