NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2060

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T33/5Ất TỵTốc HỷBìnhChủy
02/06T44/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhSâm
03/06T55/5Đinh MùiTiểu CátChấpTỉnh
04/06T66/5Mậu ThânKhông VongPháQuỷ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T77/5Kỷ DậuĐại AnNguyLiễu
06/06CN8/5Canh TuấtLưu NiênThànhTinh
07/06T29/5Tân HợiTốc HỷThuTrương
08/06T310/5Nhâm TýXích KhẩuKhaiDực
09/06T411/5Quý SửuTiểu CátBếChẩn
10/06T512/5Giáp DầnKhông VongKiếnGiác
11/06T613/5Ất MãoĐại AnTrừCang
12/06T714/5Bình ThìnLưu NiênMãnĐê
13/06CN15/5Đinh TỵTốc HỷBìnhPhòng
14/06T216/5Mậu NgọXích KhẩuĐịnhTâm
15/06T317/5Kỷ MùiTiểu CátChấpMỹ
16/06T418/5Canh ThânKhông VongPhá
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T519/5Tân DậuĐại AnNguyĐẩu
18/06T620/5Nhâm TuấtLưu NiênThànhNgưu
19/06T721/5Quý HợiTốc HỷThuNữ
20/06CN22/5Giáp TýXích KhẩuKhai
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T223/5Ất SửuTiểu CátBếNguy
22/06T324/5Bình DầnKhông VongKiếnThất
23/06T425/5Đinh MãoĐại AnTrừBích
24/06T526/5Mậu ThìnLưu NiênMãnKhuê
25/06T627/5Kỷ TỵTốc HỷBìnhLâu
26/06T728/5Canh NgọXích KhẩuĐịnhVị
27/06CN29/5Tân MùiTiểu CátChấpMão
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T21/6Nhâm ThânLưu NiênChấpTất
29/06T32/6Quý DậuTốc HỷPháChủy
30/06T43/6Giáp TuấtXích KhẩuNguySâm

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2060

01/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 05/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 07/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 11/06 (Đại An, Ất Mão) • 13/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 17/06 (Đại An, Tân Dậu) • 19/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 23/06 (Đại An, Đinh Mão) • 25/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 29/06 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2060

02/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 04/06 (Không Vong, Mậu Thân) • 08/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 10/06 (Không Vong, Giáp Dần) • 14/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 16/06 (Không Vong, Canh Thân) • 20/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 22/06 (Không Vong, Bình Dần) • 26/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 30/06 (Xích Khẩu, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2060

Ngày Âm Lịch:3-5-2060

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Tỵ tháng Nhâm Ngọ năm Canh Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2060
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2060
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Canh Thìn
3
Ngày Ất Tỵ - Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2060
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2060 (Ngày 03 tháng 5, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.