NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2057

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T630/4Kỷ SửuTiểu CátKiếnLâu
02/06T71/5Canh DầnĐại AnKiếnVị
03/06CN2/5Tân MãoLưu NiênTrừMão
04/06T23/5Nhâm ThìnTốc HỷMãnTất
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T34/5Quý TỵXích KhẩuBìnhChủy
06/06T45/5Giáp NgọTiểu CátĐịnhSâm
07/06T56/5Ất MùiKhông VongChấpTỉnh
08/06T67/5Bình ThânĐại AnPháQuỷ
09/06T78/5Đinh DậuLưu NiênNguyLiễu
10/06CN9/5Mậu TuấtTốc HỷThànhTinh
11/06T210/5Kỷ HợiXích KhẩuThuTrương
12/06T311/5Canh TýTiểu CátKhaiDực
13/06T412/5Tân SửuKhông VongBếChẩn
14/06T513/5Nhâm DầnĐại AnKiếnGiác
15/06T614/5Quý MãoLưu NiênTrừCang
16/06T715/5Giáp ThìnTốc HỷMãnĐê
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN16/5Ất TỵXích KhẩuBìnhPhòng
18/06T217/5Bình NgọTiểu CátĐịnhTâm
19/06T318/5Đinh MùiKhông VongChấpMỹ
20/06T419/5Mậu ThânĐại AnPhá
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T520/5Kỷ DậuLưu NiênNguyĐẩu
22/06T621/5Canh TuấtTốc HỷThànhNgưu
23/06T722/5Tân HợiXích KhẩuThuNữ
24/06CN23/5Nhâm TýTiểu CátKhai
25/06T224/5Quý SửuKhông VongBếNguy
26/06T325/5Giáp DầnĐại AnKiếnThất
27/06T426/5Ất MãoLưu NiênTrừBích
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T527/5Bình ThìnTốc HỷMãnKhuê
29/06T628/5Đinh TỵXích KhẩuBìnhLâu
30/06T729/5Mậu NgọTiểu CátĐịnhVị

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2057

02/06 (Đại An, Canh Dần) • 04/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 08/06 (Đại An, Bình Thân) • 10/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 14/06 (Đại An, Nhâm Dần) • 16/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 20/06 (Đại An, Mậu Thân) • 22/06 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 26/06 (Đại An, Giáp Dần) • 28/06 (Tốc Hỷ, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2057

05/06 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 07/06 (Không Vong, Ất Mùi) • 11/06 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 13/06 (Không Vong, Tân Sửu) • 17/06 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 19/06 (Không Vong, Đinh Mùi) • 23/06 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 25/06 (Không Vong, Quý Sửu) • 29/06 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2057

Ngày Âm Lịch:30-4-2057

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Sửu tháng Ất Tỵ năm Đinh Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2057
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2057
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Đinh Sửu
30
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2057
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2057 (Ngày 30 tháng 4, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.