NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2053

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN15/4Mậu ThìnLưu NiênBình
02/06T216/4Kỷ TỵTốc HỷĐịnhNguy
03/06T317/4Canh NgọXích KhẩuChấpThất
04/06T418/4Tân MùiTiểu CátPháBích
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T519/4Nhâm ThânKhông VongNguyKhuê
06/06T620/4Quý DậuĐại AnThànhLâu
07/06T721/4Giáp TuấtLưu NiênThuVị
08/06CN22/4Ất HợiTốc HỷKhaiMão
09/06T223/4Bình TýXích KhẩuBếTất
10/06T324/4Đinh SửuTiểu CátKiếnChủy
11/06T425/4Mậu DầnKhông VongTrừSâm
12/06T526/4Kỷ MãoĐại AnMãnTỉnh
13/06T627/4Canh ThìnLưu NiênBìnhQuỷ
14/06T728/4Tân TỵTốc HỷĐịnhLiễu
15/06CN29/4Nhâm NgọXích KhẩuChấpTinh
16/06T21/5Quý MùiĐại AnChấpTrương
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T32/5Giáp ThânLưu NiênPháDực
18/06T43/5Ất DậuTốc HỷNguyChẩn
19/06T54/5Bình TuấtXích KhẩuThànhGiác
20/06T65/5Đinh HợiTiểu CátThuCang
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T76/5Mậu TýKhông VongKhaiĐê
22/06CN7/5Kỷ SửuĐại AnBếPhòng
23/06T28/5Canh DầnLưu NiênKiếnTâm
24/06T39/5Tân MãoTốc HỷTrừMỹ
25/06T410/5Nhâm ThìnXích KhẩuMãn
26/06T511/5Quý TỵTiểu CátBìnhĐẩu
27/06T612/5Giáp NgọKhông VongĐịnhNgưu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T713/5Ất MùiĐại AnChấpNữ
29/06CN14/5Bình ThânLưu NiênPhá
30/06T215/5Đinh DậuTốc HỷNguyNguy

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2053

02/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 06/06 (Đại An, Quý Dậu) • 08/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 12/06 (Đại An, Kỷ Mão) • 14/06 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 16/06 (Đại An, Quý Mùi) • 18/06 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 22/06 (Đại An, Kỷ Sửu) • 24/06 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 28/06 (Đại An, Ất Mùi) • 30/06 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2053

03/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 05/06 (Không Vong, Nhâm Thân) • 09/06 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 11/06 (Không Vong, Mậu Dần) • 15/06 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 19/06 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 21/06 (Không Vong, Mậu Tý) • 25/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 27/06 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2053

Ngày Âm Lịch:15-4-2053

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Thìn tháng Đinh Tỵ năm Quý Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2053
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2053
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Quý Dậu
15
Ngày Mậu Thìn - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2053
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2053 (Ngày 15 tháng 4, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.