NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2049

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T32/5Đinh MùiLưu NiênChấpMỹ
02/06T43/5Mậu ThânTốc HỷPhá
03/06T54/5Kỷ DậuXích KhẩuNguyĐẩu
04/06T65/5Canh TuấtTiểu CátThànhNgưu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T76/5Tân HợiKhông VongThuNữ
06/06CN7/5Nhâm TýĐại AnKhai
07/06T28/5Quý SửuLưu NiênBếNguy
08/06T39/5Giáp DầnTốc HỷKiếnThất
09/06T410/5Ất MãoXích KhẩuTrừBích
10/06T511/5Bình ThìnTiểu CátMãnKhuê
11/06T612/5Đinh TỵKhông VongBìnhLâu
12/06T713/5Mậu NgọĐại AnĐịnhVị
13/06CN14/5Kỷ MùiLưu NiênChấpMão
14/06T215/5Canh ThânTốc HỷPháTất
15/06T316/5Tân DậuXích KhẩuNguyChủy
16/06T417/5Nhâm TuấtTiểu CátThànhSâm
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T518/5Quý HợiKhông VongThuTỉnh
18/06T619/5Giáp TýĐại AnKhaiQuỷ
19/06T720/5Ất SửuLưu NiênBếLiễu
20/06CN21/5Bình DầnTốc HỷKiếnTinh
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T222/5Đinh MãoXích KhẩuTrừTrương
22/06T323/5Mậu ThìnTiểu CátMãnDực
23/06T424/5Kỷ TỵKhông VongBìnhChẩn
24/06T525/5Canh NgọĐại AnĐịnhGiác
25/06T626/5Tân MùiLưu NiênChấpCang
26/06T727/5Nhâm ThânTốc HỷPháĐê
27/06CN28/5Quý DậuXích KhẩuNguyPhòng
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T229/5Giáp TuấtTiểu CátThànhTâm
29/06T330/5Ất HợiKhông VongThuMỹ
30/06T41/6Bình TýLưu NiênThu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2049

02/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 06/06 (Đại An, Nhâm Tý) • 08/06 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 12/06 (Đại An, Mậu Ngọ) • 14/06 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 18/06 (Đại An, Giáp Tý) • 20/06 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 24/06 (Đại An, Canh Ngọ) • 26/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2049

03/06 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 05/06 (Không Vong, Tân Hợi) • 09/06 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 11/06 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 15/06 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 17/06 (Không Vong, Quý Hợi) • 21/06 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 23/06 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 27/06 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 29/06 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2049

Ngày Âm Lịch:2-5-2049

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Mùi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2049
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2049
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Kỷ Tỵ
2
Ngày Đinh Mùi - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2049
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2049 (Ngày 02 tháng 5, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.