NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2047

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T78/5Bình ThânLưu NiênPháĐê
02/06CN9/5Đinh DậuTốc HỷNguyPhòng
03/06T210/5Mậu TuấtXích KhẩuThànhTâm
04/06T311/5Kỷ HợiTiểu CátThuMỹ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T412/5Canh TýKhông VongKhai
06/06T513/5Tân SửuĐại AnBếĐẩu
07/06T614/5Nhâm DầnLưu NiênKiếnNgưu
08/06T715/5Quý MãoTốc HỷTrừNữ
09/06CN16/5Giáp ThìnXích KhẩuMãn
10/06T217/5Ất TỵTiểu CátBìnhNguy
11/06T318/5Bình NgọKhông VongĐịnhThất
12/06T419/5Đinh MùiĐại AnChấpBích
13/06T520/5Mậu ThânLưu NiênPháKhuê
14/06T621/5Kỷ DậuTốc HỷNguyLâu
15/06T722/5Canh TuấtXích KhẩuThànhVị
16/06CN23/5Tân HợiTiểu CátThuMão
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T224/5Nhâm TýKhông VongKhaiTất
18/06T325/5Quý SửuĐại AnBếChủy
19/06T426/5Giáp DầnLưu NiênKiếnSâm
20/06T527/5Ất MãoTốc HỷTrừTỉnh
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T628/5Bình ThìnXích KhẩuMãnQuỷ
22/06T729/5Đinh TỵTiểu CátBìnhLiễu
23/06CN1/5Mậu NgọĐại AnĐịnhTinh
24/06T22/5Kỷ MùiLưu NiênChấpTrương
25/06T33/5Canh ThânTốc HỷPháDực
26/06T44/5Tân DậuXích KhẩuNguyChẩn
27/06T55/5Nhâm TuấtTiểu CátThànhGiác
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T66/5Quý HợiKhông VongThuCang
29/06T77/5Giáp TýĐại AnKhaiĐê
30/06CN8/5Ất SửuLưu NiênBếPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2047

02/06 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 06/06 (Đại An, Tân Sửu) • 08/06 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 12/06 (Đại An, Đinh Mùi) • 14/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 18/06 (Đại An, Quý Sửu) • 20/06 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 23/06 (Đại An, Mậu Ngọ) • 25/06 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 29/06 (Đại An, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2047

03/06 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 05/06 (Không Vong, Canh Tý) • 09/06 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 11/06 (Không Vong, Bình Ngọ) • 15/06 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 17/06 (Không Vong, Nhâm Tý) • 21/06 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 26/06 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 28/06 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2047

Ngày Âm Lịch:8-5-2047

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Thân tháng Bính Ngọ năm Đinh Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2047
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2047
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Đinh Mão
8
Ngày Bình Thân - Tháng Bính Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2047
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2047 (Ngày 08 tháng 5, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.