NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2046

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T627/4Tân MãoLưu NiênMãnCang
02/06T728/4Nhâm ThìnTốc HỷBìnhĐê
03/06CN29/4Quý TỵXích KhẩuĐịnhPhòng
04/06T21/5Giáp NgọĐại AnĐịnhTâm
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T32/5Ất MùiLưu NiênChấpMỹ
06/06T43/5Bình ThânTốc HỷPhá
07/06T54/5Đinh DậuXích KhẩuNguyĐẩu
08/06T65/5Mậu TuấtTiểu CátThànhNgưu
09/06T76/5Kỷ HợiKhông VongThuNữ
10/06CN7/5Canh TýĐại AnKhai
11/06T28/5Tân SửuLưu NiênBếNguy
12/06T39/5Nhâm DầnTốc HỷKiếnThất
13/06T410/5Quý MãoXích KhẩuTrừBích
14/06T511/5Giáp ThìnTiểu CátMãnKhuê
15/06T612/5Ất TỵKhông VongBìnhLâu
16/06T713/5Bình NgọĐại AnĐịnhVị
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN14/5Đinh MùiLưu NiênChấpMão
18/06T215/5Mậu ThânTốc HỷPháTất
19/06T316/5Kỷ DậuXích KhẩuNguyChủy
20/06T417/5Canh TuấtTiểu CátThànhSâm
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T518/5Tân HợiKhông VongThuTỉnh
22/06T619/5Nhâm TýĐại AnKhaiQuỷ
23/06T720/5Quý SửuLưu NiênBếLiễu
24/06CN21/5Giáp DầnTốc HỷKiếnTinh
25/06T222/5Ất MãoXích KhẩuTrừTrương
26/06T323/5Bình ThìnTiểu CátMãnDực
27/06T424/5Đinh TỵKhông VongBìnhChẩn
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T525/5Mậu NgọĐại AnĐịnhGiác
29/06T626/5Kỷ MùiLưu NiênChấpCang
30/06T727/5Canh ThânTốc HỷPháĐê

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2046

02/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 04/06 (Đại An, Giáp Ngọ) • 06/06 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 10/06 (Đại An, Canh Tý) • 12/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 16/06 (Đại An, Bình Ngọ) • 18/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 22/06 (Đại An, Nhâm Tý) • 24/06 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 28/06 (Đại An, Mậu Ngọ) • 30/06 (Tốc Hỷ, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2046

03/06 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 07/06 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 09/06 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 13/06 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 15/06 (Không Vong, Ất Tỵ) • 19/06 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 21/06 (Không Vong, Tân Hợi) • 25/06 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 27/06 (Không Vong, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2046

Ngày Âm Lịch:27-4-2046

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Mão tháng Quý Tỵ năm Bính Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2046
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2046
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Bính Dần
27
Ngày Tân Mão - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2046
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2046 (Ngày 27 tháng 4, Bính Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.