NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2043

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T224/4Ất HợiTiểu CátKhaiTrương
02/06T325/4Bình TýKhông VongBếDực
03/06T426/4Đinh SửuĐại AnKiếnChẩn
04/06T527/4Mậu DầnLưu NiênTrừGiác
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T628/4Kỷ MãoTốc HỷMãnCang
06/06T729/4Canh ThìnXích KhẩuBìnhĐê
07/06CN1/5Tân TỵĐại AnBìnhPhòng
08/06T22/5Nhâm NgọLưu NiênĐịnhTâm
09/06T33/5Quý MùiTốc HỷChấpMỹ
10/06T44/5Giáp ThânXích KhẩuPhá
11/06T55/5Ất DậuTiểu CátNguyĐẩu
12/06T66/5Bình TuấtKhông VongThànhNgưu
13/06T77/5Đinh HợiĐại AnThuNữ
14/06CN8/5Mậu TýLưu NiênKhai
15/06T29/5Kỷ SửuTốc HỷBếNguy
16/06T310/5Canh DầnXích KhẩuKiếnThất
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T411/5Tân MãoTiểu CátTrừBích
18/06T512/5Nhâm ThìnKhông VongMãnKhuê
19/06T613/5Quý TỵĐại AnBìnhLâu
20/06T714/5Giáp NgọLưu NiênĐịnhVị
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN15/5Ất MùiTốc HỷChấpMão
22/06T216/5Bình ThânXích KhẩuPháTất
23/06T317/5Đinh DậuTiểu CátNguyChủy
24/06T418/5Mậu TuấtKhông VongThànhSâm
25/06T519/5Kỷ HợiĐại AnThuTỉnh
26/06T620/5Canh TýLưu NiênKhaiQuỷ
27/06T721/5Tân SửuTốc HỷBếLiễu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN22/5Nhâm DầnXích KhẩuKiếnTinh
29/06T223/5Quý MãoTiểu CátTrừTrương
30/06T324/5Giáp ThìnKhông VongMãnDực

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2043

03/06 (Đại An, Đinh Sửu) • 05/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 07/06 (Đại An, Tân Tỵ) • 09/06 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 13/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 15/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 19/06 (Đại An, Quý Tỵ) • 21/06 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 25/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 27/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2043

02/06 (Không Vong, Bình Tý) • 06/06 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 10/06 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 12/06 (Không Vong, Bình Tuất) • 16/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 18/06 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 22/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 24/06 (Không Vong, Mậu Tuất) • 28/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 30/06 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2043

Ngày Âm Lịch:24-4-2043

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Hợi tháng Đinh Tỵ năm Quý Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2043
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2043
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Quý Hợi
24
Ngày Ất Hợi - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2043
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2043 (Ngày 24 tháng 4, Quý Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.