NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2041

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T73/5Ất SửuTốc HỷBếLiễu
02/06CN4/5Bình DầnXích KhẩuKiếnTinh
03/06T25/5Đinh MãoTiểu CátTrừTrương
04/06T36/5Mậu ThìnKhông VongMãnDực
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T47/5Kỷ TỵĐại AnBìnhChẩn
06/06T58/5Canh NgọLưu NiênĐịnhGiác
07/06T69/5Tân MùiTốc HỷChấpCang
08/06T710/5Nhâm ThânXích KhẩuPháĐê
09/06CN11/5Quý DậuTiểu CátNguyPhòng
10/06T212/5Giáp TuấtKhông VongThànhTâm
11/06T313/5Ất HợiĐại AnThuMỹ
12/06T414/5Bình TýLưu NiênKhai
13/06T515/5Đinh SửuTốc HỷBếĐẩu
14/06T616/5Mậu DầnXích KhẩuKiếnNgưu
15/06T717/5Kỷ MãoTiểu CátTrừNữ
16/06CN18/5Canh ThìnKhông VongMãn
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T219/5Tân TỵĐại AnBìnhNguy
18/06T320/5Nhâm NgọLưu NiênĐịnhThất
19/06T421/5Quý MùiTốc HỷChấpBích
20/06T522/5Giáp ThânXích KhẩuPháKhuê
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T623/5Ất DậuTiểu CátNguyLâu
22/06T724/5Bình TuấtKhông VongThànhVị
23/06CN25/5Đinh HợiĐại AnThuMão
24/06T226/5Mậu TýLưu NiênKhaiTất
25/06T327/5Kỷ SửuTốc HỷBếChủy
26/06T428/5Canh DầnXích KhẩuKiếnSâm
27/06T529/5Tân MãoTiểu CátTrừTỉnh
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T61/6Nhâm ThìnLưu NiênTrừQuỷ
29/06T72/6Quý TỵTốc HỷMãnLiễu
30/06CN3/6Giáp NgọXích KhẩuBìnhTinh

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2041

01/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 05/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 07/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 11/06 (Đại An, Ất Hợi) • 13/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 17/06 (Đại An, Tân Tỵ) • 19/06 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 23/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 25/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 29/06 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2041

02/06 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 04/06 (Không Vong, Mậu Thìn) • 08/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 10/06 (Không Vong, Giáp Tuất) • 14/06 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 16/06 (Không Vong, Canh Thìn) • 20/06 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 22/06 (Không Vong, Bình Tuất) • 26/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 30/06 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2041

Ngày Âm Lịch:3-5-2041

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Sửu tháng Giáp Ngọ năm Tân Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2041
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2041
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Tân Dậu
3
Ngày Ất Sửu - Tháng Giáp Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2041
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2041 (Ngày 03 tháng 5, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.