NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2038

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T329/4Kỷ DậuXích KhẩuThànhChủy
02/06T430/4Canh TuấtTiểu CátThuSâm
03/06T51/5Tân HợiĐại AnThuTỉnh
04/06T62/5Nhâm TýLưu NiênKhaiQuỷ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T73/5Quý SửuTốc HỷBếLiễu
06/06CN4/5Giáp DầnXích KhẩuKiếnTinh
07/06T25/5Ất MãoTiểu CátTrừTrương
08/06T36/5Bình ThìnKhông VongMãnDực
09/06T47/5Đinh TỵĐại AnBìnhChẩn
10/06T58/5Mậu NgọLưu NiênĐịnhGiác
11/06T69/5Kỷ MùiTốc HỷChấpCang
12/06T710/5Canh ThânXích KhẩuPháĐê
13/06CN11/5Tân DậuTiểu CátNguyPhòng
14/06T212/5Nhâm TuấtKhông VongThànhTâm
15/06T313/5Quý HợiĐại AnThuMỹ
16/06T414/5Giáp TýLưu NiênKhai
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T515/5Ất SửuTốc HỷBếĐẩu
18/06T616/5Bình DầnXích KhẩuKiếnNgưu
19/06T717/5Đinh MãoTiểu CátTrừNữ
20/06CN18/5Mậu ThìnKhông VongMãn
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T219/5Kỷ TỵĐại AnBìnhNguy
22/06T320/5Canh NgọLưu NiênĐịnhThất
23/06T421/5Tân MùiTốc HỷChấpBích
24/06T522/5Nhâm ThânXích KhẩuPháKhuê
25/06T623/5Quý DậuTiểu CátNguyLâu
26/06T724/5Giáp TuấtKhông VongThànhVị
27/06CN25/5Ất HợiĐại AnThuMão
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T226/5Bình TýLưu NiênKhaiTất
29/06T327/5Đinh SửuTốc HỷBếChủy
30/06T428/5Mậu DầnXích KhẩuKiếnSâm

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2038

03/06 (Đại An, Tân Hợi) • 05/06 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 09/06 (Đại An, Đinh Tỵ) • 11/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 15/06 (Đại An, Quý Hợi) • 17/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 21/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 23/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 27/06 (Đại An, Ất Hợi) • 29/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2038

01/06 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 06/06 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 08/06 (Không Vong, Bình Thìn) • 12/06 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 14/06 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 18/06 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 20/06 (Không Vong, Mậu Thìn) • 24/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 26/06 (Không Vong, Giáp Tuất) • 30/06 (Xích Khẩu, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2038

Ngày Âm Lịch:29-4-2038

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Dậu tháng Đinh Tỵ năm Mậu Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2038
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2038
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Mậu Ngọ
29
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2038
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2038 (Ngày 29 tháng 4, Mậu Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.