NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2037

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T218/4Giáp ThìnTiểu CátBìnhTất
02/06T319/4Ất TỵKhông VongĐịnhChủy
03/06T420/4Bình NgọĐại AnChấpSâm
04/06T521/4Đinh MùiLưu NiênPháTỉnh
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T622/4Mậu ThânTốc HỷNguyQuỷ
06/06T723/4Kỷ DậuXích KhẩuThànhLiễu
07/06CN24/4Canh TuấtTiểu CátThuTinh
08/06T225/4Tân HợiKhông VongKhaiTrương
09/06T326/4Nhâm TýĐại AnBếDực
10/06T427/4Quý SửuLưu NiênKiếnChẩn
11/06T528/4Giáp DầnTốc HỷTrừGiác
12/06T629/4Ất MãoXích KhẩuMãnCang
13/06T730/4Bình ThìnTiểu CátBìnhĐê
14/06CN1/5Đinh TỵĐại AnBìnhPhòng
15/06T22/5Mậu NgọLưu NiênĐịnhTâm
16/06T33/5Kỷ MùiTốc HỷChấpMỹ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T44/5Canh ThânXích KhẩuPhá
18/06T55/5Tân DậuTiểu CátNguyĐẩu
19/06T66/5Nhâm TuấtKhông VongThànhNgưu
20/06T77/5Quý HợiĐại AnThuNữ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN8/5Giáp TýLưu NiênKhai
22/06T29/5Ất SửuTốc HỷBếNguy
23/06T310/5Bình DầnXích KhẩuKiếnThất
24/06T411/5Đinh MãoTiểu CátTrừBích
25/06T512/5Mậu ThìnKhông VongMãnKhuê
26/06T613/5Kỷ TỵĐại AnBìnhLâu
27/06T714/5Canh NgọLưu NiênĐịnhVị
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN15/5Tân MùiTốc HỷChấpMão
29/06T216/5Nhâm ThânXích KhẩuPháTất
30/06T317/5Quý DậuTiểu CátNguyChủy

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2037

03/06 (Đại An, Bình Ngọ) • 05/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 09/06 (Đại An, Nhâm Tý) • 11/06 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 14/06 (Đại An, Đinh Tỵ) • 16/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 20/06 (Đại An, Quý Hợi) • 22/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 26/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 28/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2037

02/06 (Không Vong, Ất Tỵ) • 06/06 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 08/06 (Không Vong, Tân Hợi) • 12/06 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 17/06 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 19/06 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 23/06 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 25/06 (Không Vong, Mậu Thìn) • 29/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2037

Ngày Âm Lịch:18-4-2037

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Thìn tháng Ất Tỵ năm Đinh Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2037
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2037
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Đinh Tỵ
18
Ngày Giáp Thìn - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2037
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2037 (Ngày 18 tháng 4, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.