NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2036

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN7/5Kỷ HợiĐại AnThuMão
02/06T28/5Canh TýLưu NiênKhaiTất
03/06T39/5Tân SửuTốc HỷBếChủy
04/06T410/5Nhâm DầnXích KhẩuKiếnSâm
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T511/5Quý MãoTiểu CátTrừTỉnh
06/06T612/5Giáp ThìnKhông VongMãnQuỷ
07/06T713/5Ất TỵĐại AnBìnhLiễu
08/06CN14/5Bình NgọLưu NiênĐịnhTinh
09/06T215/5Đinh MùiTốc HỷChấpTrương
10/06T316/5Mậu ThânXích KhẩuPháDực
11/06T417/5Kỷ DậuTiểu CátNguyChẩn
12/06T518/5Canh TuấtKhông VongThànhGiác
13/06T619/5Tân HợiĐại AnThuCang
14/06T720/5Nhâm TýLưu NiênKhaiĐê
15/06CN21/5Quý SửuTốc HỷBếPhòng
16/06T222/5Giáp DầnXích KhẩuKiếnTâm
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T323/5Ất MãoTiểu CátTrừMỹ
18/06T424/5Bình ThìnKhông VongMãn
19/06T525/5Đinh TỵĐại AnBìnhĐẩu
20/06T626/5Mậu NgọLưu NiênĐịnhNgưu
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T727/5Kỷ MùiTốc HỷChấpNữ
22/06CN28/5Canh ThânXích KhẩuPhá
23/06T229/5Tân DậuTiểu CátNguyNguy
24/06T31/6Nhâm TuấtLưu NiênNguyThất
25/06T42/6Quý HợiTốc HỷThànhBích
26/06T53/6Giáp TýXích KhẩuThuKhuê
27/06T64/6Ất SửuTiểu CátKhaiLâu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T75/6Bình DầnKhông VongBếVị
29/06CN6/6Đinh MãoĐại AnKiếnMão
30/06T27/6Mậu ThìnLưu NiênTrừTất

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2036

01/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 03/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 07/06 (Đại An, Ất Tỵ) • 09/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 13/06 (Đại An, Tân Hợi) • 15/06 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 19/06 (Đại An, Đinh Tỵ) • 21/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 25/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 29/06 (Đại An, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2036

04/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 06/06 (Không Vong, Giáp Thìn) • 10/06 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 12/06 (Không Vong, Canh Tuất) • 16/06 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 18/06 (Không Vong, Bình Thìn) • 22/06 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 26/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 28/06 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2036

Ngày Âm Lịch:7-5-2036

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Hợi tháng Giáp Ngọ năm Bính Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2036
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2036
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Bính Thìn
7
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Giáp Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2036
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2036 (Ngày 07 tháng 5, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.