NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2034

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T515/4Mậu TýLưu NiênBếKhuê
02/06T616/4Kỷ SửuTốc HỷKiếnLâu
03/06T717/4Canh DầnXích KhẩuTrừVị
04/06CN18/4Tân MãoTiểu CátMãnMão
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T219/4Nhâm ThìnKhông VongBìnhTất
06/06T320/4Quý TỵĐại AnĐịnhChủy
07/06T421/4Giáp NgọLưu NiênChấpSâm
08/06T522/4Ất MùiTốc HỷPháTỉnh
09/06T623/4Bình ThânXích KhẩuNguyQuỷ
10/06T724/4Đinh DậuTiểu CátThànhLiễu
11/06CN25/4Mậu TuấtKhông VongThuTinh
12/06T226/4Kỷ HợiĐại AnKhaiTrương
13/06T327/4Canh TýLưu NiênBếDực
14/06T428/4Tân SửuTốc HỷKiếnChẩn
15/06T529/4Nhâm DầnXích KhẩuTrừGiác
16/06T61/5Quý MãoĐại AnTrừCang
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T72/5Giáp ThìnLưu NiênMãnĐê
18/06CN3/5Ất TỵTốc HỷBìnhPhòng
19/06T24/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhTâm
20/06T35/5Đinh MùiTiểu CátChấpMỹ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T46/5Mậu ThânKhông VongPhá
22/06T57/5Kỷ DậuĐại AnNguyĐẩu
23/06T68/5Canh TuấtLưu NiênThànhNgưu
24/06T79/5Tân HợiTốc HỷThuNữ
25/06CN10/5Nhâm TýXích KhẩuKhai
26/06T211/5Quý SửuTiểu CátBếNguy
27/06T312/5Giáp DầnKhông VongKiếnThất
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T413/5Ất MãoĐại AnTrừBích
29/06T514/5Bình ThìnLưu NiênMãnKhuê
30/06T615/5Đinh TỵTốc HỷBìnhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2034

02/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 06/06 (Đại An, Quý Tỵ) • 08/06 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 12/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 14/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 16/06 (Đại An, Quý Mão) • 18/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 22/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 24/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 28/06 (Đại An, Ất Mão) • 30/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2034

03/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 05/06 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 09/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 11/06 (Không Vong, Mậu Tuất) • 15/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 19/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 21/06 (Không Vong, Mậu Thân) • 25/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 27/06 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2034

Ngày Âm Lịch:15-4-2034

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Tý tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2034
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2034
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Giáp Dần
15
Ngày Mậu Tý - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2034
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2034 (Ngày 15 tháng 4, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.