NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2032

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T324/4Mậu DầnTiểu CátTrừThất
02/06T425/4Kỷ MãoKhông VongMãnBích
03/06T526/4Canh ThìnĐại AnBìnhKhuê
04/06T627/4Tân TỵLưu NiênĐịnhLâu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T728/4Nhâm NgọTốc HỷChấpVị
06/06CN29/4Quý MùiXích KhẩuPháMão
07/06T230/4Giáp ThânTiểu CátNguyTất
08/06T31/5Ất DậuĐại AnNguyChủy
09/06T42/5Bình TuấtLưu NiênThànhSâm
10/06T53/5Đinh HợiTốc HỷThuTỉnh
11/06T64/5Mậu TýXích KhẩuKhaiQuỷ
12/06T75/5Kỷ SửuTiểu CátBếLiễu
13/06CN6/5Canh DầnKhông VongKiếnTinh
14/06T27/5Tân MãoĐại AnTrừTrương
15/06T38/5Nhâm ThìnLưu NiênMãnDực
16/06T49/5Quý TỵTốc HỷBìnhChẩn
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T510/5Giáp NgọXích KhẩuĐịnhGiác
18/06T611/5Ất MùiTiểu CátChấpCang
19/06T712/5Bình ThânKhông VongPháĐê
20/06CN13/5Đinh DậuĐại AnNguyPhòng
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T214/5Mậu TuấtLưu NiênThànhTâm
22/06T315/5Kỷ HợiTốc HỷThuMỹ
23/06T416/5Canh TýXích KhẩuKhai
24/06T517/5Tân SửuTiểu CátBếĐẩu
25/06T618/5Nhâm DầnKhông VongKiếnNgưu
26/06T719/5Quý MãoĐại AnTrừNữ
27/06CN20/5Giáp ThìnLưu NiênMãn
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T221/5Ất TỵTốc HỷBìnhNguy
29/06T322/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhThất
30/06T423/5Đinh MùiTiểu CátChấpBích

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2032

03/06 (Đại An, Canh Thìn) • 05/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 08/06 (Đại An, Ất Dậu) • 10/06 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 14/06 (Đại An, Tân Mão) • 16/06 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 20/06 (Đại An, Đinh Dậu) • 22/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 26/06 (Đại An, Quý Mão) • 28/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2032

02/06 (Không Vong, Kỷ Mão) • 06/06 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 11/06 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 13/06 (Không Vong, Canh Dần) • 17/06 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 19/06 (Không Vong, Bình Thân) • 23/06 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 25/06 (Không Vong, Nhâm Dần) • 29/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2032

Ngày Âm Lịch:24-4-2032

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Dần tháng Ất Tỵ năm Nhâm Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2032
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2032
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Nhâm Tý
24
Ngày Mậu Dần - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2032
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2032 (Ngày 24 tháng 4, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.