NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2015

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T215/4Mậu ThânLưu NiênNguyTất
02/06T316/4Kỷ DậuTốc HỷThànhChủy
03/06T417/4Canh TuấtXích KhẩuThuSâm
04/06T518/4Tân HợiTiểu CátKhaiTỉnh
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T619/4Nhâm TýKhông VongBếQuỷ
06/06T720/4Quý SửuĐại AnKiếnLiễu
07/06CN21/4Giáp DầnLưu NiênTrừTinh
08/06T222/4Ất MãoTốc HỷMãnTrương
09/06T323/4Bình ThìnXích KhẩuBìnhDực
10/06T424/4Đinh TỵTiểu CátĐịnhChẩn
11/06T525/4Mậu NgọKhông VongChấpGiác
12/06T626/4Kỷ MùiĐại AnPháCang
13/06T727/4Canh ThânLưu NiênNguyĐê
14/06CN28/4Tân DậuTốc HỷThànhPhòng
15/06T229/4Nhâm TuấtXích KhẩuThuTâm
16/06T31/5Quý HợiĐại AnThuMỹ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T42/5Giáp TýLưu NiênKhai
18/06T53/5Ất SửuTốc HỷBếĐẩu
19/06T64/5Bình DầnXích KhẩuKiếnNgưu
20/06T75/5Đinh MãoTiểu CátTrừNữ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN6/5Mậu ThìnKhông VongMãn
22/06T27/5Kỷ TỵĐại AnBìnhNguy
23/06T38/5Canh NgọLưu NiênĐịnhThất
24/06T49/5Tân MùiTốc HỷChấpBích
25/06T510/5Nhâm ThânXích KhẩuPháKhuê
26/06T611/5Quý DậuTiểu CátNguyLâu
27/06T712/5Giáp TuấtKhông VongThànhVị
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN13/5Ất HợiĐại AnThuMão
29/06T214/5Bình TýLưu NiênKhaiTất
30/06T315/5Đinh SửuTốc HỷBếChủy

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2015

02/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 06/06 (Đại An, Quý Sửu) • 08/06 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 12/06 (Đại An, Kỷ Mùi) • 14/06 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 16/06 (Đại An, Quý Hợi) • 18/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 22/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 24/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 28/06 (Đại An, Ất Hợi) • 30/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2015

03/06 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 05/06 (Không Vong, Nhâm Tý) • 09/06 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 11/06 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 15/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 19/06 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 21/06 (Không Vong, Mậu Thìn) • 25/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 27/06 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2015

Ngày Âm Lịch:15-4-2015

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Thân tháng Tân Tỵ năm Ất Mùi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2015
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2015
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Ất Mùi
15
Ngày Mậu Thân - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2015
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2015 (Ngày 15 tháng 4, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.