NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2014

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN4/5Quý MãoXích KhẩuTrừMão
02/06T25/5Giáp ThìnTiểu CátMãnTất
03/06T36/5Ất TỵKhông VongBìnhChủy
04/06T47/5Bình NgọĐại AnĐịnhSâm
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T58/5Đinh MùiLưu NiênChấpTỉnh
06/06T69/5Mậu ThânTốc HỷPháQuỷ
07/06T710/5Kỷ DậuXích KhẩuNguyLiễu
08/06CN11/5Canh TuấtTiểu CátThànhTinh
09/06T212/5Tân HợiKhông VongThuTrương
10/06T313/5Nhâm TýĐại AnKhaiDực
11/06T414/5Quý SửuLưu NiênBếChẩn
12/06T515/5Giáp DầnTốc HỷKiếnGiác
13/06T616/5Ất MãoXích KhẩuTrừCang
14/06T717/5Bình ThìnTiểu CátMãnĐê
15/06CN18/5Đinh TỵKhông VongBìnhPhòng
16/06T219/5Mậu NgọĐại AnĐịnhTâm
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T320/5Kỷ MùiLưu NiênChấpMỹ
18/06T421/5Canh ThânTốc HỷPhá
19/06T522/5Tân DậuXích KhẩuNguyĐẩu
20/06T623/5Nhâm TuấtTiểu CátThànhNgưu
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T724/5Quý HợiKhông VongThuNữ
22/06CN25/5Giáp TýĐại AnKhai
23/06T226/5Ất SửuLưu NiênBếNguy
24/06T327/5Bình DầnTốc HỷKiếnThất
25/06T428/5Đinh MãoXích KhẩuTrừBích
26/06T529/5Mậu ThìnTiểu CátMãnKhuê
27/06T61/6Kỷ TỵLưu NiênMãnLâu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T72/6Canh NgọTốc HỷBìnhVị
29/06CN3/6Tân MùiXích KhẩuĐịnhMão
30/06T24/6Nhâm ThânTiểu CátChấpTất

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2014

04/06 (Đại An, Bình Ngọ) • 06/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 10/06 (Đại An, Nhâm Tý) • 12/06 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 16/06 (Đại An, Mậu Ngọ) • 18/06 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 22/06 (Đại An, Giáp Tý) • 24/06 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 28/06 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2014

01/06 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 03/06 (Không Vong, Ất Tỵ) • 07/06 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 09/06 (Không Vong, Tân Hợi) • 13/06 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 15/06 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 19/06 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 21/06 (Không Vong, Quý Hợi) • 25/06 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 29/06 (Xích Khẩu, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2014

Ngày Âm Lịch:4-5-2014

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Mão tháng Canh Ngọ năm Giáp Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2014
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2014
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Giáp Ngọ
4
Ngày Quý Mão - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2014
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2014 (Ngày 04 tháng 5, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.