NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2009

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T29/5Đinh SửuTốc HỷBếNguy
02/06T310/5Mậu DầnXích KhẩuKiếnThất
03/06T411/5Kỷ MãoTiểu CátTrừBích
04/06T512/5Canh ThìnKhông VongMãnKhuê
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T613/5Tân TỵĐại AnBìnhLâu
06/06T714/5Nhâm NgọLưu NiênĐịnhVị
07/06CN15/5Quý MùiTốc HỷChấpMão
08/06T216/5Giáp ThânXích KhẩuPháTất
09/06T317/5Ất DậuTiểu CátNguyChủy
10/06T418/5Bình TuấtKhông VongThànhSâm
11/06T519/5Đinh HợiĐại AnThuTỉnh
12/06T620/5Mậu TýLưu NiênKhaiQuỷ
13/06T721/5Kỷ SửuTốc HỷBếLiễu
14/06CN22/5Canh DầnXích KhẩuKiếnTinh
15/06T223/5Tân MãoTiểu CátTrừTrương
16/06T324/5Nhâm ThìnKhông VongMãnDực
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T425/5Quý TỵĐại AnBìnhChẩn
18/06T526/5Giáp NgọLưu NiênĐịnhGiác
19/06T627/5Ất MùiTốc HỷChấpCang
20/06T728/5Bình ThânXích KhẩuPháĐê
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN29/5Đinh DậuTiểu CátNguyPhòng
22/06T230/5Mậu TuấtKhông VongThànhTâm
23/06T31/5Kỷ HợiĐại AnThuMỹ
24/06T42/5Canh TýLưu NiênKhai
25/06T53/5Tân SửuTốc HỷBếĐẩu
26/06T64/5Nhâm DầnXích KhẩuKiếnNgưu
27/06T75/5Quý MãoTiểu CátTrừNữ
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN6/5Giáp ThìnKhông VongMãn
29/06T27/5Ất TỵĐại AnBìnhNguy
30/06T38/5Bình NgọLưu NiênĐịnhThất

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2009

01/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 05/06 (Đại An, Tân Tỵ) • 07/06 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 11/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 13/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 17/06 (Đại An, Quý Tỵ) • 19/06 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 23/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 25/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 29/06 (Đại An, Ất Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2009

02/06 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 04/06 (Không Vong, Canh Thìn) • 08/06 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 10/06 (Không Vong, Bình Tuất) • 14/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 16/06 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 20/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 22/06 (Không Vong, Mậu Tuất) • 26/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 28/06 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2009

Ngày Âm Lịch:9-5-2009

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Sửu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2009
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2009
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Kỷ Sửu
9
Ngày Đinh Sửu - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2009
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2009 (Ngày 09 tháng 5, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.