NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2008

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN28/4Nhâm ThânTốc HỷNguy
02/06T229/4Quý DậuXích KhẩuThànhNguy
03/06T330/4Giáp TuấtTiểu CátThuThất
04/06T41/5Ất HợiĐại AnThuBích
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T52/5Bình TýLưu NiênKhaiKhuê
06/06T63/5Đinh SửuTốc HỷBếLâu
07/06T74/5Mậu DầnXích KhẩuKiếnVị
08/06CN5/5Kỷ MãoTiểu CátTrừMão
09/06T26/5Canh ThìnKhông VongMãnTất
10/06T37/5Tân TỵĐại AnBìnhChủy
11/06T48/5Nhâm NgọLưu NiênĐịnhSâm
12/06T59/5Quý MùiTốc HỷChấpTỉnh
13/06T610/5Giáp ThânXích KhẩuPháQuỷ
14/06T711/5Ất DậuTiểu CátNguyLiễu
15/06CN12/5Bình TuấtKhông VongThànhTinh
16/06T213/5Đinh HợiĐại AnThuTrương
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T314/5Mậu TýLưu NiênKhaiDực
18/06T415/5Kỷ SửuTốc HỷBếChẩn
19/06T516/5Canh DầnXích KhẩuKiếnGiác
20/06T617/5Tân MãoTiểu CátTrừCang
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T718/5Nhâm ThìnKhông VongMãnĐê
22/06CN19/5Quý TỵĐại AnBìnhPhòng
23/06T220/5Giáp NgọLưu NiênĐịnhTâm
24/06T321/5Ất MùiTốc HỷChấpMỹ
25/06T422/5Bình ThânXích KhẩuPhá
26/06T523/5Đinh DậuTiểu CátNguyĐẩu
27/06T624/5Mậu TuấtKhông VongThànhNgưu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T725/5Kỷ HợiĐại AnThuNữ
29/06CN26/5Canh TýLưu NiênKhai
30/06T227/5Tân SửuTốc HỷBếNguy

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2008

01/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 04/06 (Đại An, Ất Hợi) • 06/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 10/06 (Đại An, Tân Tỵ) • 12/06 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 16/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 18/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 22/06 (Đại An, Quý Tỵ) • 24/06 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 28/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 30/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2008

02/06 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 07/06 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 09/06 (Không Vong, Canh Thìn) • 13/06 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 15/06 (Không Vong, Bình Tuất) • 19/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 21/06 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 25/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 27/06 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2008

Ngày Âm Lịch:28-4-2008

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Thân tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2008
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2008
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Mậu Tý
28
Ngày Nhâm Thân - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2008
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2008 (Ngày 28 tháng 4, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.