NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2007

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T616/4Bình DầnTốc HỷTrừNgưu
02/06T717/4Đinh MãoXích KhẩuMãnNữ
03/06CN18/4Mậu ThìnTiểu CátBình
04/06T219/4Kỷ TỵKhông VongĐịnhNguy
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T320/4Canh NgọĐại AnChấpThất
06/06T421/4Tân MùiLưu NiênPháBích
07/06T522/4Nhâm ThânTốc HỷNguyKhuê
08/06T623/4Quý DậuXích KhẩuThànhLâu
09/06T724/4Giáp TuấtTiểu CátThuVị
10/06CN25/4Ất HợiKhông VongKhaiMão
11/06T226/4Bình TýĐại AnBếTất
12/06T327/4Đinh SửuLưu NiênKiếnChủy
13/06T428/4Mậu DầnTốc HỷTrừSâm
14/06T529/4Kỷ MãoXích KhẩuMãnTỉnh
15/06T61/5Canh ThìnĐại AnMãnQuỷ
16/06T72/5Tân TỵLưu NiênBìnhLiễu
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN3/5Nhâm NgọTốc HỷĐịnhTinh
18/06T24/5Quý MùiXích KhẩuChấpTrương
19/06T35/5Giáp ThânTiểu CátPháDực
20/06T46/5Ất DậuKhông VongNguyChẩn
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T57/5Bình TuấtĐại AnThànhGiác
22/06T68/5Đinh HợiLưu NiênThuCang
23/06T79/5Mậu TýTốc HỷKhaiĐê
24/06CN10/5Kỷ SửuXích KhẩuBếPhòng
25/06T211/5Canh DầnTiểu CátKiếnTâm
26/06T312/5Tân MãoKhông VongTrừMỹ
27/06T413/5Nhâm ThìnĐại AnMãn
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T514/5Quý TỵLưu NiênBìnhĐẩu
29/06T615/5Giáp NgọTốc HỷĐịnhNgưu
30/06T716/5Ất MùiXích KhẩuChấpNữ

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2007

01/06 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 05/06 (Đại An, Canh Ngọ) • 07/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 11/06 (Đại An, Bình Tý) • 13/06 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 15/06 (Đại An, Canh Thìn) • 17/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 21/06 (Đại An, Bình Tuất) • 23/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 27/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 29/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2007

02/06 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 04/06 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 08/06 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 10/06 (Không Vong, Ất Hợi) • 14/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 18/06 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 20/06 (Không Vong, Ất Dậu) • 24/06 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 26/06 (Không Vong, Tân Mão) • 30/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2007

Ngày Âm Lịch:16-4-2007

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Dần tháng Ất Tỵ năm Đinh Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2007
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2007
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Đinh Hợi
16
Ngày Bình Dần - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2007
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2007 (Ngày 16 tháng 4, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.