NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2003

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN2/5Ất TỵLưu NiênBìnhPhòng
02/06T23/5Bình NgọTốc HỷĐịnhTâm
03/06T34/5Đinh MùiXích KhẩuChấpMỹ
04/06T45/5Mậu ThânTiểu CátPhá
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T56/5Kỷ DậuKhông VongNguyĐẩu
06/06T67/5Canh TuấtĐại AnThànhNgưu
07/06T78/5Tân HợiLưu NiênThuNữ
08/06CN9/5Nhâm TýTốc HỷKhai
09/06T210/5Quý SửuXích KhẩuBếNguy
10/06T311/5Giáp DầnTiểu CátKiếnThất
11/06T412/5Ất MãoKhông VongTrừBích
12/06T513/5Bình ThìnĐại AnMãnKhuê
13/06T614/5Đinh TỵLưu NiênBìnhLâu
14/06T715/5Mậu NgọTốc HỷĐịnhVị
15/06CN16/5Kỷ MùiXích KhẩuChấpMão
16/06T217/5Canh ThânTiểu CátPháTất
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T318/5Tân DậuKhông VongNguyChủy
18/06T419/5Nhâm TuấtĐại AnThànhSâm
19/06T520/5Quý HợiLưu NiênThuTỉnh
20/06T621/5Giáp TýTốc HỷKhaiQuỷ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T722/5Ất SửuXích KhẩuBếLiễu
22/06CN23/5Bình DầnTiểu CátKiếnTinh
23/06T224/5Đinh MãoKhông VongTrừTrương
24/06T325/5Mậu ThìnĐại AnMãnDực
25/06T426/5Kỷ TỵLưu NiênBìnhChẩn
26/06T527/5Canh NgọTốc HỷĐịnhGiác
27/06T628/5Tân MùiXích KhẩuChấpCang
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T729/5Nhâm ThânTiểu CátPháĐê
29/06CN30/5Quý DậuKhông VongNguyPhòng
30/06T21/6Giáp TuấtLưu NiênNguyTâm

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2003

02/06 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 06/06 (Đại An, Canh Tuất) • 08/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 12/06 (Đại An, Bình Thìn) • 14/06 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 18/06 (Đại An, Nhâm Tuất) • 20/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 24/06 (Đại An, Mậu Thìn) • 26/06 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2003

03/06 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 05/06 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 09/06 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 11/06 (Không Vong, Ất Mão) • 15/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 17/06 (Không Vong, Tân Dậu) • 21/06 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 23/06 (Không Vong, Đinh Mão) • 27/06 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 29/06 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2003

Ngày Âm Lịch:2-5-2003

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Tỵ tháng Mậu Ngọ năm Quý Mùi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2003
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2003
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Quý Mùi
2
Ngày Ất Tỵ - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2003
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2003 (Ngày 02 tháng 5, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.