NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1996

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T716/4Kỷ TỵTốc HỷĐịnhLiễu
02/06CN17/4Canh NgọXích KhẩuChấpTinh
03/06T218/4Tân MùiTiểu CátPháTrương
04/06T319/4Nhâm ThânKhông VongNguyDực
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T420/4Quý DậuĐại AnThànhChẩn
06/06T521/4Giáp TuấtLưu NiênThuGiác
07/06T622/4Ất HợiTốc HỷKhaiCang
08/06T723/4Bình TýXích KhẩuBếĐê
09/06CN24/4Đinh SửuTiểu CátKiếnPhòng
10/06T225/4Mậu DầnKhông VongTrừTâm
11/06T326/4Kỷ MãoĐại AnMãnMỹ
12/06T427/4Canh ThìnLưu NiênBình
13/06T528/4Tân TỵTốc HỷĐịnhĐẩu
14/06T629/4Nhâm NgọXích KhẩuChấpNgưu
15/06T730/4Quý MùiTiểu CátPháNữ
16/06CN1/5Giáp ThânĐại AnPhá
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T22/5Ất DậuLưu NiênNguyNguy
18/06T33/5Bình TuấtTốc HỷThànhThất
19/06T44/5Đinh HợiXích KhẩuThuBích
20/06T55/5Mậu TýTiểu CátKhaiKhuê
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T66/5Kỷ SửuKhông VongBếLâu
22/06T77/5Canh DầnĐại AnKiếnVị
23/06CN8/5Tân MãoLưu NiênTrừMão
24/06T29/5Nhâm ThìnTốc HỷMãnTất
25/06T310/5Quý TỵXích KhẩuBìnhChủy
26/06T411/5Giáp NgọTiểu CátĐịnhSâm
27/06T512/5Ất MùiKhông VongChấpTỉnh
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T613/5Bình ThânĐại AnPháQuỷ
29/06T714/5Đinh DậuLưu NiênNguyLiễu
30/06CN15/5Mậu TuấtTốc HỷThànhTinh

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1996

01/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 05/06 (Đại An, Quý Dậu) • 07/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 11/06 (Đại An, Kỷ Mão) • 13/06 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 16/06 (Đại An, Giáp Thân) • 18/06 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 22/06 (Đại An, Canh Dần) • 24/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 28/06 (Đại An, Bình Thân) • 30/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1996

02/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 04/06 (Không Vong, Nhâm Thân) • 08/06 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 10/06 (Không Vong, Mậu Dần) • 14/06 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 19/06 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 21/06 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 25/06 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 27/06 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1996

Ngày Âm Lịch:16-4-1996

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Tỵ tháng Quý Tỵ năm Bính Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1996
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1996
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Bính Tý
16
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1996
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1996 (Ngày 16 tháng 4, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.