NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1995

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T54/5Quý HợiXích KhẩuThuTỉnh
02/06T65/5Giáp TýTiểu CátKhaiQuỷ
03/06T76/5Ất SửuKhông VongBếLiễu
04/06CN7/5Bình DầnĐại AnKiếnTinh
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T28/5Đinh MãoLưu NiênTrừTrương
06/06T39/5Mậu ThìnTốc HỷMãnDực
07/06T410/5Kỷ TỵXích KhẩuBìnhChẩn
08/06T511/5Canh NgọTiểu CátĐịnhGiác
09/06T612/5Tân MùiKhông VongChấpCang
10/06T713/5Nhâm ThânĐại AnPháĐê
11/06CN14/5Quý DậuLưu NiênNguyPhòng
12/06T215/5Giáp TuấtTốc HỷThànhTâm
13/06T316/5Ất HợiXích KhẩuThuMỹ
14/06T417/5Bình TýTiểu CátKhai
15/06T518/5Đinh SửuKhông VongBếĐẩu
16/06T619/5Mậu DầnĐại AnKiếnNgưu
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T720/5Kỷ MãoLưu NiênTrừNữ
18/06CN21/5Canh ThìnTốc HỷMãn
19/06T222/5Tân TỵXích KhẩuBìnhNguy
20/06T323/5Nhâm NgọTiểu CátĐịnhThất
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T424/5Quý MùiKhông VongChấpBích
22/06T525/5Giáp ThânĐại AnPháKhuê
23/06T626/5Ất DậuLưu NiênNguyLâu
24/06T727/5Bình TuấtTốc HỷThànhVị
25/06CN28/5Đinh HợiXích KhẩuThuMão
26/06T229/5Mậu TýTiểu CátKhaiTất
27/06T330/5Kỷ SửuKhông VongBếChủy
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T41/6Canh DầnLưu NiênBếSâm
29/06T52/6Tân MãoTốc HỷKiếnTỉnh
30/06T63/6Nhâm ThìnXích KhẩuTrừQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1995

04/06 (Đại An, Bình Dần) • 06/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 10/06 (Đại An, Nhâm Thân) • 12/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 16/06 (Đại An, Mậu Dần) • 18/06 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 22/06 (Đại An, Giáp Thân) • 24/06 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 29/06 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1995

01/06 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 03/06 (Không Vong, Ất Sửu) • 07/06 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 09/06 (Không Vong, Tân Mùi) • 13/06 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 15/06 (Không Vong, Đinh Sửu) • 19/06 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 21/06 (Không Vong, Quý Mùi) • 25/06 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 27/06 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 30/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1995

Ngày Âm Lịch:4-5-1995

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Hợi tháng Nhâm Ngọ năm Ất Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1995
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1995
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Ất Hợi
4
Ngày Quý Hợi - Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1995
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1995 (Ngày 04 tháng 5, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.