NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1993

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T312/4Quý SửuTiểu CátKiếnChủy
02/06T413/4Giáp DầnKhông VongTrừSâm
03/06T514/4Ất MãoĐại AnMãnTỉnh
04/06T615/4Bình ThìnLưu NiênBìnhQuỷ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T716/4Đinh TỵTốc HỷĐịnhLiễu
06/06CN17/4Mậu NgọXích KhẩuChấpTinh
07/06T218/4Kỷ MùiTiểu CátPháTrương
08/06T319/4Canh ThânKhông VongNguyDực
09/06T420/4Tân DậuĐại AnThànhChẩn
10/06T521/4Nhâm TuấtLưu NiênThuGiác
11/06T622/4Quý HợiTốc HỷKhaiCang
12/06T723/4Giáp TýXích KhẩuBếĐê
13/06CN24/4Ất SửuTiểu CátKiếnPhòng
14/06T225/4Bình DầnKhông VongTrừTâm
15/06T326/4Đinh MãoĐại AnMãnMỹ
16/06T427/4Mậu ThìnLưu NiênBình
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T528/4Kỷ TỵTốc HỷĐịnhĐẩu
18/06T629/4Canh NgọXích KhẩuChấpNgưu
19/06T730/4Tân MùiTiểu CátPháNữ
20/06CN1/5Nhâm ThânĐại AnPhá
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T22/5Quý DậuLưu NiênNguyNguy
22/06T33/5Giáp TuấtTốc HỷThànhThất
23/06T44/5Ất HợiXích KhẩuThuBích
24/06T55/5Bình TýTiểu CátKhaiKhuê
25/06T66/5Đinh SửuKhông VongBếLâu
26/06T77/5Mậu DầnĐại AnKiếnVị
27/06CN8/5Kỷ MãoLưu NiênTrừMão
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T29/5Canh ThìnTốc HỷMãnTất
29/06T310/5Tân TỵXích KhẩuBìnhChủy
30/06T411/5Nhâm NgọTiểu CátĐịnhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1993

03/06 (Đại An, Ất Mão) • 05/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 09/06 (Đại An, Tân Dậu) • 11/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 15/06 (Đại An, Đinh Mão) • 17/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 20/06 (Đại An, Nhâm Thân) • 22/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 26/06 (Đại An, Mậu Dần) • 28/06 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1993

02/06 (Không Vong, Giáp Dần) • 06/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 08/06 (Không Vong, Canh Thân) • 12/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 14/06 (Không Vong, Bình Dần) • 18/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 23/06 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 25/06 (Không Vong, Đinh Sửu) • 29/06 (Xích Khẩu, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1993

Ngày Âm Lịch:12-4-1993

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Sửu tháng Đinh Tỵ năm Quý Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1993
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1993
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Quý Dậu
12
Ngày Quý Sửu - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1993
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1993 (Ngày 12 tháng 4, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.