| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/06 Ngày Quốc tế Thiếu nhi | T2 | 1/5 | Mậu Thân | Đại An | Phá | Tất |
| 02/06 | T3 | 2/5 | Kỷ Dậu | Lưu Niên | Nguy | Chủy |
| 03/06 | T4 | 3/5 | Canh Tuất | Tốc Hỷ | Thành | Sâm |
| 04/06 | T5 | 4/5 | Tân Hợi | Xích Khẩu | Thu | Tỉnh |
| 05/06 Ngày Môi trường Thế giới | T6 | 5/5 | Nhâm Tý | Tiểu Cát | Khai | Quỷ |
| 06/06 | T7 | 6/5 | Quý Sửu | Không Vong | Bế | Liễu |
| 07/06 | CN | 7/5 | Giáp Dần | Đại An | Kiến | Tinh |
| 08/06 | T2 | 8/5 | Ất Mão | Lưu Niên | Trừ | Trương |
| 09/06 | T3 | 9/5 | Bình Thìn | Tốc Hỷ | Mãn | Dực |
| 10/06 | T4 | 10/5 | Đinh Tỵ | Xích Khẩu | Bình | Chẩn |
| 11/06 | T5 | 11/5 | Mậu Ngọ | Tiểu Cát | Định | Giác |
| 12/06 | T6 | 12/5 | Kỷ Mùi | Không Vong | Chấp | Cang |
| 13/06 | T7 | 13/5 | Canh Thân | Đại An | Phá | Đê |
| 14/06 | CN | 14/5 | Tân Dậu | Lưu Niên | Nguy | Phòng |
| 15/06 | T2 | 15/5 | Nhâm Tuất | Tốc Hỷ | Thành | Tâm |
| 16/06 | T3 | 16/5 | Quý Hợi | Xích Khẩu | Thu | Mỹ |
| 17/06 Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán | T4 | 17/5 | Giáp Tý | Tiểu Cát | Khai | Cơ |
| 18/06 | T5 | 18/5 | Ất Sửu | Không Vong | Bế | Đẩu |
| 19/06 | T6 | 19/5 | Bình Dần | Đại An | Kiến | Ngưu |
| 20/06 | T7 | 20/5 | Đinh Mão | Lưu Niên | Trừ | Nữ |
| 21/06 Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam | CN | 21/5 | Mậu Thìn | Tốc Hỷ | Mãn | Hư |
| 22/06 | T2 | 22/5 | Kỷ Tỵ | Xích Khẩu | Bình | Nguy |
| 23/06 | T3 | 23/5 | Canh Ngọ | Tiểu Cát | Định | Thất |
| 24/06 | T4 | 24/5 | Tân Mùi | Không Vong | Chấp | Bích |
| 25/06 | T5 | 25/5 | Nhâm Thân | Đại An | Phá | Khuê |
| 26/06 | T6 | 26/5 | Quý Dậu | Lưu Niên | Nguy | Lâu |
| 27/06 | T7 | 27/5 | Giáp Tuất | Tốc Hỷ | Thành | Vị |
| 28/06 Ngày Gia đình Việt Nam | CN | 28/5 | Ất Hợi | Xích Khẩu | Thu | Mão |
| 29/06 | T2 | 29/5 | Bình Tý | Tiểu Cát | Khai | Tất |
| 30/06 | T3 | 1/6 | Đinh Sửu | Lưu Niên | Khai | Chủy |
Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1992
01/06 (Đại An, Mậu Thân) • 03/06 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 07/06 (Đại An, Giáp Dần) • 09/06 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 13/06 (Đại An, Canh Thân) • 15/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 19/06 (Đại An, Bình Dần) • 21/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 25/06 (Đại An, Nhâm Thân) • 27/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)
Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1992
04/06 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 06/06 (Không Vong, Quý Sửu) • 10/06 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 12/06 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 16/06 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 18/06 (Không Vong, Ất Sửu) • 22/06 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 24/06 (Không Vong, Tân Mùi) • 28/06 (Xích Khẩu, Ất Hợi)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-6-1992
Ngày Âm Lịch:1-5-1992
Ngày trong tuần:Thứ Hai
NgàyMậu Thân tháng Bính Ngọ năm Nhâm Thân
Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu) Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An Tốt Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Phá Xấu Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tất (Ô (Quạ)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương Kiêng cữ: An táng, kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Chính Bắc Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 27486990 |