NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1990

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T69/5Đinh DậuTốc HỷNguyLâu
02/06T710/5Mậu TuấtXích KhẩuThànhVị
03/06CN11/5Kỷ HợiTiểu CátThuMão
04/06T212/5Canh TýKhông VongKhaiTất
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T313/5Tân SửuĐại AnBếChủy
06/06T414/5Nhâm DầnLưu NiênKiếnSâm
07/06T515/5Quý MãoTốc HỷTrừTỉnh
08/06T616/5Giáp ThìnXích KhẩuMãnQuỷ
09/06T717/5Ất TỵTiểu CátBìnhLiễu
10/06CN18/5Bình NgọKhông VongĐịnhTinh
11/06T219/5Đinh MùiĐại AnChấpTrương
12/06T320/5Mậu ThânLưu NiênPháDực
13/06T421/5Kỷ DậuTốc HỷNguyChẩn
14/06T522/5Canh TuấtXích KhẩuThànhGiác
15/06T623/5Tân HợiTiểu CátThuCang
16/06T724/5Nhâm TýKhông VongKhaiĐê
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN25/5Quý SửuĐại AnBếPhòng
18/06T226/5Giáp DầnLưu NiênKiếnTâm
19/06T327/5Ất MãoTốc HỷTrừMỹ
20/06T428/5Bình ThìnXích KhẩuMãn
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T529/5Đinh TỵTiểu CátBìnhĐẩu
22/06T630/5Mậu NgọKhông VongĐịnhNgưu
23/06T71/5Kỷ MùiĐại AnChấpNữ
24/06CN2/5Canh ThânLưu NiênPhá
25/06T23/5Tân DậuTốc HỷNguyNguy
26/06T34/5Nhâm TuấtXích KhẩuThànhThất
27/06T45/5Quý HợiTiểu CátThuBích
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T56/5Giáp TýKhông VongKhaiKhuê
29/06T67/5Ất SửuĐại AnBếLâu
30/06T78/5Bình DầnLưu NiênKiếnVị

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1990

01/06 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 05/06 (Đại An, Tân Sửu) • 07/06 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 11/06 (Đại An, Đinh Mùi) • 13/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 17/06 (Đại An, Quý Sửu) • 19/06 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 23/06 (Đại An, Kỷ Mùi) • 25/06 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 29/06 (Đại An, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1990

02/06 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 04/06 (Không Vong, Canh Tý) • 08/06 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 10/06 (Không Vong, Bình Ngọ) • 14/06 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 16/06 (Không Vong, Nhâm Tý) • 20/06 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 22/06 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 26/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 28/06 (Không Vong, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1990

Ngày Âm Lịch:9-5-1990

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Dậu tháng Nhâm Ngọ năm Canh Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1990
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1990
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Canh Ngọ
9
Ngày Đinh Dậu - Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1990
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1990 (Ngày 09 tháng 5, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.