NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1989

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T528/4Nhâm ThìnTốc HỷBìnhKhuê
02/06T629/4Quý TỵXích KhẩuĐịnhLâu
03/06T730/4Giáp NgọTiểu CátChấpVị
04/06CN1/5Ất MùiĐại AnChấpMão
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T22/5Bình ThânLưu NiênPháTất
06/06T33/5Đinh DậuTốc HỷNguyChủy
07/06T44/5Mậu TuấtXích KhẩuThànhSâm
08/06T55/5Kỷ HợiTiểu CátThuTỉnh
09/06T66/5Canh TýKhông VongKhaiQuỷ
10/06T77/5Tân SửuĐại AnBếLiễu
11/06CN8/5Nhâm DầnLưu NiênKiếnTinh
12/06T29/5Quý MãoTốc HỷTrừTrương
13/06T310/5Giáp ThìnXích KhẩuMãnDực
14/06T411/5Ất TỵTiểu CátBìnhChẩn
15/06T512/5Bình NgọKhông VongĐịnhGiác
16/06T613/5Đinh MùiĐại AnChấpCang
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T714/5Mậu ThânLưu NiênPháĐê
18/06CN15/5Kỷ DậuTốc HỷNguyPhòng
19/06T216/5Canh TuấtXích KhẩuThànhTâm
20/06T317/5Tân HợiTiểu CátThuMỹ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T418/5Nhâm TýKhông VongKhai
22/06T519/5Quý SửuĐại AnBếĐẩu
23/06T620/5Giáp DầnLưu NiênKiếnNgưu
24/06T721/5Ất MãoTốc HỷTrừNữ
25/06CN22/5Bình ThìnXích KhẩuMãn
26/06T223/5Đinh TỵTiểu CátBìnhNguy
27/06T324/5Mậu NgọKhông VongĐịnhThất
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T425/5Kỷ MùiĐại AnChấpBích
29/06T526/5Canh ThânLưu NiênPháKhuê
30/06T627/5Tân DậuTốc HỷNguyLâu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1989

01/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 04/06 (Đại An, Ất Mùi) • 06/06 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 10/06 (Đại An, Tân Sửu) • 12/06 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 16/06 (Đại An, Đinh Mùi) • 18/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 22/06 (Đại An, Quý Sửu) • 24/06 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 28/06 (Đại An, Kỷ Mùi) • 30/06 (Tốc Hỷ, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1989

02/06 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 07/06 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 09/06 (Không Vong, Canh Tý) • 13/06 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 15/06 (Không Vong, Bình Ngọ) • 19/06 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 21/06 (Không Vong, Nhâm Tý) • 25/06 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 27/06 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1989

Ngày Âm Lịch:28-4-1989

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyNhâm Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1989
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1989
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Kỷ Tỵ
28
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1989
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1989 (Ngày 28 tháng 4, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.