◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1983

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T420/4Canh ThânĐại AnNguyCơ
02/06T521/4Tân DậuLưu NiênThànhĐẩu
03/06T622/4Nhâm TuấtTốc HỷThuNgưu
04/06T723/4Quý HợiXích KhẩuKhaiNữ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN24/4Giáp TýTiểu CátBếHư
06/06T225/4Ất SửuKhông VongKiếnNguy
07/06T326/4Bình DầnĐại AnTrừThất
08/06T427/4Đinh MãoLưu NiênMãnBích
09/06T528/4Mậu ThìnTốc HỷBìnhKhuê
10/06T629/4Kỷ TỵXích KhẩuĐịnhLâu
11/06T71/5Canh NgọĐại AnĐịnhVị
12/06CN2/5Tân MùiLưu NiênChấpMão
13/06T23/5Nhâm ThânTốc HỷPháTất
14/06T34/5Quý DậuXích KhẩuNguyChủy
15/06T45/5Giáp TuấtTiểu CátThànhSâm
16/06T56/5Ất HợiKhông VongThuTỉnh
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T67/5Bình TýĐại AnKhaiQuỷ
18/06T78/5Đinh SửuLưu NiênBếLiễu
19/06CN9/5Mậu DầnTốc HỷKiếnTinh
20/06T210/5Kỷ MãoXích KhẩuTrừTrương
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T311/5Canh ThìnTiểu CátMãnDực
22/06T412/5Tân TỵKhông VongBìnhChẩn
23/06T513/5Nhâm NgọĐại AnĐịnhGiác
24/06T614/5Quý MùiLưu NiênChấpCang
25/06T715/5Giáp ThânTốc HỷPháĐê
26/06CN16/5Ất DậuXích KhẩuNguyPhòng
27/06T217/5Bình TuấtTiểu CátThànhTâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T318/5Đinh HợiKhông VongThuMỹ
29/06T419/5Mậu TýĐại AnKhaiCơ
30/06T520/5Kỷ SửuLưu NiênBếĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1983

01/06 (Đại An, Canh Thân) • 03/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 07/06 (Đại An, Bình Dần) • 09/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 11/06 (Đại An, Canh Ngọ) • 13/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 17/06 (Đại An, Bình Tý) • 19/06 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 23/06 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 25/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 29/06 (Đại An, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1983

04/06 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 06/06 (Không Vong, Ất Sửu) • 10/06 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 14/06 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 16/06 (Không Vong, Ất Hợi) • 20/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 22/06 (Không Vong, Tân Tỵ) • 26/06 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 28/06 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1983

Ngày Âm Lịch:20-4-1983

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Thân tháng Đinh Tỵ năm Quý Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1983
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1983
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Quý Hợi
20
Ngày Canh Thân - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1983
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1983 (Ngày 20 tháng 4, Quý Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.