◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1977

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T415/4Kỷ SửuLưu NiênKiếnChẩn
02/06T516/4Canh DầnTốc HỷTrừGiác
03/06T617/4Tân MãoXích KhẩuMãnCang
04/06T718/4Nhâm ThìnTiểu CátBìnhĐê
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN19/4Quý TỵKhông VongĐịnhPhòng
06/06T220/4Giáp NgọĐại AnChấpTâm
07/06T321/4Ất MùiLưu NiênPháMỹ
08/06T422/4Bình ThânTốc HỷNguyCơ
09/06T523/4Đinh DậuXích KhẩuThànhĐẩu
10/06T624/4Mậu TuấtTiểu CátThuNgưu
11/06T725/4Kỷ HợiKhông VongKhaiNữ
12/06CN26/4Canh TýĐại AnBếHư
13/06T227/4Tân SửuLưu NiênKiếnNguy
14/06T328/4Nhâm DầnTốc HỷTrừThất
15/06T429/4Quý MãoXích KhẩuMãnBích
16/06T530/4Giáp ThìnTiểu CátBìnhKhuê
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T61/5Ất TỵĐại AnBìnhLâu
18/06T72/5Bình NgọLưu NiênĐịnhVị
19/06CN3/5Đinh MùiTốc HỷChấpMão
20/06T24/5Mậu ThânXích KhẩuPháTất
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T35/5Kỷ DậuTiểu CátNguyChủy
22/06T46/5Canh TuấtKhông VongThànhSâm
23/06T57/5Tân HợiĐại AnThuTỉnh
24/06T68/5Nhâm TýLưu NiênKhaiQuỷ
25/06T79/5Quý SửuTốc HỷBếLiễu
26/06CN10/5Giáp DầnXích KhẩuKiếnTinh
27/06T211/5Ất MãoTiểu CátTrừTrương
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T312/5Bình ThìnKhông VongMãnDực
29/06T413/5Đinh TỵĐại AnBìnhChẩn
30/06T514/5Mậu NgọLưu NiênĐịnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1977

02/06 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 06/06 (Đại An, Giáp Ngọ) • 08/06 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 12/06 (Đại An, Canh Tý) • 14/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 17/06 (Đại An, Ất Tỵ) • 19/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 23/06 (Đại An, Tân Hợi) • 25/06 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 29/06 (Đại An, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1977

03/06 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 05/06 (Không Vong, Quý Tỵ) • 09/06 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 11/06 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 15/06 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 20/06 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 22/06 (Không Vong, Canh Tuất) • 26/06 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 28/06 (Không Vong, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1977

Ngày Âm Lịch:15-4-1977

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Sửu tháng Ất Tỵ năm Đinh Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1977
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1977
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Đinh Tỵ
15
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1977
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1977 (Ngày 15 tháng 4, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.