◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1976

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T34/5Giáp ThânXích KhẩuPháDực
02/06T45/5Ất DậuTiểu CátNguyChẩn
03/06T56/5Bình TuấtKhông VongThànhGiác
04/06T67/5Đinh HợiĐại AnThuCang
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T78/5Mậu TýLưu NiênKhaiĐê
06/06CN9/5Kỷ SửuTốc HỷBếPhòng
07/06T210/5Canh DầnXích KhẩuKiếnTâm
08/06T311/5Tân MãoTiểu CátTrừMỹ
09/06T412/5Nhâm ThìnKhông VongMãnCơ
10/06T513/5Quý TỵĐại AnBìnhĐẩu
11/06T614/5Giáp NgọLưu NiênĐịnhNgưu
12/06T715/5Ất MùiTốc HỷChấpNữ
13/06CN16/5Bình ThânXích KhẩuPháHư
14/06T217/5Đinh DậuTiểu CátNguyNguy
15/06T318/5Mậu TuấtKhông VongThànhThất
16/06T419/5Kỷ HợiĐại AnThuBích
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T520/5Canh TýLưu NiênKhaiKhuê
18/06T621/5Tân SửuTốc HỷBếLâu
19/06T722/5Nhâm DầnXích KhẩuKiếnVị
20/06CN23/5Quý MãoTiểu CátTrừMão
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T224/5Giáp ThìnKhông VongMãnTất
22/06T325/5Ất TỵĐại AnBìnhChủy
23/06T426/5Bình NgọLưu NiênĐịnhSâm
24/06T527/5Đinh MùiTốc HỷChấpTỉnh
25/06T628/5Mậu ThânXích KhẩuPháQuỷ
26/06T729/5Kỷ DậuTiểu CátNguyLiễu
27/06CN1/6Canh TuấtLưu NiênNguyTinh
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T22/6Tân HợiTốc HỷThànhTrương
29/06T33/6Nhâm TýXích KhẩuThuDực
30/06T44/6Quý SửuTiểu CátKhaiChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1976

04/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 06/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 10/06 (Đại An, Quý Tỵ) • 12/06 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 16/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 18/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 22/06 (Đại An, Ất Tỵ) • 24/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 28/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1976

01/06 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 03/06 (Không Vong, Bình Tuất) • 07/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 09/06 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 13/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 15/06 (Không Vong, Mậu Tuất) • 19/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 21/06 (Không Vong, Giáp Thìn) • 25/06 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 29/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1976

Ngày Âm Lịch:4-5-1976

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Thân tháng Giáp Ngọ năm Bính Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1976
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1976
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Bính Thìn
4
Ngày Giáp Thân - Tháng Giáp Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1976
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1976 (Ngày 04 tháng 5, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.