◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1975

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN22/4Mậu DầnTốc HỷTrừTinh
02/06T223/4Kỷ MãoXích KhẩuMãnTrương
03/06T324/4Canh ThìnTiểu CátBìnhDực
04/06T425/4Tân TỵKhông VongĐịnhChẩn
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T526/4Nhâm NgọĐại AnChấpGiác
06/06T627/4Quý MùiLưu NiênPháCang
07/06T728/4Giáp ThânTốc HỷNguyĐê
08/06CN29/4Ất DậuXích KhẩuThànhPhòng
09/06T230/4Bình TuấtTiểu CátThuTâm
10/06T31/5Đinh HợiĐại AnThuMỹ
11/06T42/5Mậu TýLưu NiênKhaiCơ
12/06T53/5Kỷ SửuTốc HỷBếĐẩu
13/06T64/5Canh DầnXích KhẩuKiếnNgưu
14/06T75/5Tân MãoTiểu CátTrừNữ
15/06CN6/5Nhâm ThìnKhông VongMãnHư
16/06T27/5Quý TỵĐại AnBìnhNguy
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T38/5Giáp NgọLưu NiênĐịnhThất
18/06T49/5Ất MùiTốc HỷChấpBích
19/06T510/5Bình ThânXích KhẩuPháKhuê
20/06T611/5Đinh DậuTiểu CátNguyLâu
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T712/5Mậu TuấtKhông VongThànhVị
22/06CN13/5Kỷ HợiĐại AnThuMão
23/06T214/5Canh TýLưu NiênKhaiTất
24/06T315/5Tân SửuTốc HỷBếChủy
25/06T416/5Nhâm DầnXích KhẩuKiếnSâm
26/06T517/5Quý MãoTiểu CátTrừTỉnh
27/06T618/5Giáp ThìnKhông VongMãnQuỷ
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T719/5Ất TỵĐại AnBìnhLiễu
29/06CN20/5Bình NgọLưu NiênĐịnhTinh
30/06T221/5Đinh MùiTốc HỷChấpTrương

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1975

01/06 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 05/06 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 07/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 10/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 12/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 16/06 (Đại An, Quý Tỵ) • 18/06 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 22/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 24/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 28/06 (Đại An, Ất Tỵ) • 30/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1975

02/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 04/06 (Không Vong, Tân Tỵ) • 08/06 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 13/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 15/06 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 19/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 21/06 (Không Vong, Mậu Tuất) • 25/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 27/06 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1975

Ngày Âm Lịch:22-4-1975

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Dần tháng Tân Tỵ năm Ất Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1975
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1975
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Ất Mão
22
Ngày Mậu Dần - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1975
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1975 (Ngày 22 tháng 4, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.