◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1974

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T711/4Quý DậuXích KhẩuThànhLiễu
02/06CN12/4Giáp TuấtTiểu CátThuTinh
03/06T213/4Ất HợiKhông VongKhaiTrương
04/06T314/4Bình TýĐại AnBếDực
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T415/4Đinh SửuLưu NiênKiếnChẩn
06/06T516/4Mậu DầnTốc HỷTrừGiác
07/06T617/4Kỷ MãoXích KhẩuMãnCang
08/06T718/4Canh ThìnTiểu CátBìnhĐê
09/06CN19/4Tân TỵKhông VongĐịnhPhòng
10/06T220/4Nhâm NgọĐại AnChấpTâm
11/06T321/4Quý MùiLưu NiênPháMỹ
12/06T422/4Giáp ThânTốc HỷNguyCơ
13/06T523/4Ất DậuXích KhẩuThànhĐẩu
14/06T624/4Bình TuấtTiểu CátThuNgưu
15/06T725/4Đinh HợiKhông VongKhaiNữ
16/06CN26/4Mậu TýĐại AnBếHư
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T227/4Kỷ SửuLưu NiênKiếnNguy
18/06T328/4Canh DầnTốc HỷTrừThất
19/06T429/4Tân MãoXích KhẩuMãnBích
20/06T51/5Nhâm ThìnĐại AnMãnKhuê
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T62/5Quý TỵLưu NiênBìnhLâu
22/06T73/5Giáp NgọTốc HỷĐịnhVị
23/06CN4/5Ất MùiXích KhẩuChấpMão
24/06T25/5Bình ThânTiểu CátPháTất
25/06T36/5Đinh DậuKhông VongNguyChủy
26/06T47/5Mậu TuấtĐại AnThànhSâm
27/06T58/5Kỷ HợiLưu NiênThuTỉnh
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T69/5Canh TýTốc HỷKhaiQuỷ
29/06T710/5Tân SửuXích KhẩuBếLiễu
30/06CN11/5Nhâm DầnTiểu CátKiếnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1974

04/06 (Đại An, Bình Tý) • 06/06 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 10/06 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 12/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 16/06 (Đại An, Mậu Tý) • 18/06 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 20/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 22/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 26/06 (Đại An, Mậu Tuất) • 28/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1974

01/06 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 03/06 (Không Vong, Ất Hợi) • 07/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 09/06 (Không Vong, Tân Tỵ) • 13/06 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 15/06 (Không Vong, Đinh Hợi) • 19/06 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 23/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 25/06 (Không Vong, Đinh Dậu) • 29/06 (Xích Khẩu, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1974

Ngày Âm Lịch:11-4-1974

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Dậu tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1974
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1974
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Giáp Dần
11
Ngày Quý Dậu - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1974
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1974 (Ngày 11 tháng 4, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.