◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1972

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T520/4Quý HợiĐại AnKhaiTỉnh
02/06T621/4Giáp TýLưu NiênBếQuỷ
03/06T722/4Ất SửuTốc HỷKiếnLiễu
04/06CN23/4Bình DầnXích KhẩuTrừTinh
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T224/4Đinh MãoTiểu CátMãnTrương
06/06T325/4Mậu ThìnKhông VongBìnhDực
07/06T426/4Kỷ TỵĐại AnĐịnhChẩn
08/06T527/4Canh NgọLưu NiênChấpGiác
09/06T628/4Tân MùiTốc HỷPháCang
10/06T729/4Nhâm ThânXích KhẩuNguyĐê
11/06CN1/5Quý DậuĐại AnNguyPhòng
12/06T22/5Giáp TuấtLưu NiênThànhTâm
13/06T33/5Ất HợiTốc HỷThuMỹ
14/06T44/5Bình TýXích KhẩuKhaiCơ
15/06T55/5Đinh SửuTiểu CátBếĐẩu
16/06T66/5Mậu DầnKhông VongKiếnNgưu
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T77/5Kỷ MãoĐại AnTrừNữ
18/06CN8/5Canh ThìnLưu NiênMãnHư
19/06T29/5Tân TỵTốc HỷBìnhNguy
20/06T310/5Nhâm NgọXích KhẩuĐịnhThất
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T411/5Quý MùiTiểu CátChấpBích
22/06T512/5Giáp ThânKhông VongPháKhuê
23/06T613/5Ất DậuĐại AnNguyLâu
24/06T714/5Bình TuấtLưu NiênThànhVị
25/06CN15/5Đinh HợiTốc HỷThuMão
26/06T216/5Mậu TýXích KhẩuKhaiTất
27/06T317/5Kỷ SửuTiểu CátBếChủy
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T418/5Canh DầnKhông VongKiếnSâm
29/06T519/5Tân MãoĐại AnTrừTỉnh
30/06T620/5Nhâm ThìnLưu NiênMãnQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1972

01/06 (Đại An, Quý Hợi) • 03/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 07/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 09/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 11/06 (Đại An, Quý Dậu) • 13/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 17/06 (Đại An, Kỷ Mão) • 19/06 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 23/06 (Đại An, Ất Dậu) • 25/06 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 29/06 (Đại An, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1972

04/06 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 06/06 (Không Vong, Mậu Thìn) • 10/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 14/06 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 16/06 (Không Vong, Mậu Dần) • 20/06 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 22/06 (Không Vong, Giáp Thân) • 26/06 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 28/06 (Không Vong, Canh Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1972

Ngày Âm Lịch:20-4-1972

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Hợi tháng Ất Tỵ năm Nhâm Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1972
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1972
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Nhâm Tý
20
Ngày Quý Hợi - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1972
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1972 (Ngày 20 tháng 4, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.