◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1971

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T39/5Đinh TỵTốc HỷBìnhChủy
02/06T410/5Mậu NgọXích KhẩuĐịnhSâm
03/06T511/5Kỷ MùiTiểu CátChấpTỉnh
04/06T612/5Canh ThânKhông VongPháQuỷ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T713/5Tân DậuĐại AnNguyLiễu
06/06CN14/5Nhâm TuấtLưu NiênThànhTinh
07/06T215/5Quý HợiTốc HỷThuTrương
08/06T316/5Giáp TýXích KhẩuKhaiDực
09/06T417/5Ất SửuTiểu CátBếChẩn
10/06T518/5Bình DầnKhông VongKiếnGiác
11/06T619/5Đinh MãoĐại AnTrừCang
12/06T720/5Mậu ThìnLưu NiênMãnĐê
13/06CN21/5Kỷ TỵTốc HỷBìnhPhòng
14/06T222/5Canh NgọXích KhẩuĐịnhTâm
15/06T323/5Tân MùiTiểu CátChấpMỹ
16/06T424/5Nhâm ThânKhông VongPháCơ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T525/5Quý DậuĐại AnNguyĐẩu
18/06T626/5Giáp TuấtLưu NiênThànhNgưu
19/06T727/5Ất HợiTốc HỷThuNữ
20/06CN28/5Bình TýXích KhẩuKhaiHư
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T229/5Đinh SửuTiểu CátBếNguy
22/06T330/5Mậu DầnKhông VongKiếnThất
23/06T41/5Kỷ MãoĐại AnTrừBích
24/06T52/5Canh ThìnLưu NiênMãnKhuê
25/06T63/5Tân TỵTốc HỷBìnhLâu
26/06T74/5Nhâm NgọXích KhẩuĐịnhVị
27/06CN5/5Quý MùiTiểu CátChấpMão
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T26/5Giáp ThânKhông VongPháTất
29/06T37/5Ất DậuĐại AnNguyChủy
30/06T48/5Bình TuấtLưu NiênThànhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1971

01/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 05/06 (Đại An, Tân Dậu) • 07/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 11/06 (Đại An, Đinh Mão) • 13/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 17/06 (Đại An, Quý Dậu) • 19/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 23/06 (Đại An, Kỷ Mão) • 25/06 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 29/06 (Đại An, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1971

02/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 04/06 (Không Vong, Canh Thân) • 08/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 10/06 (Không Vong, Bình Dần) • 14/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 16/06 (Không Vong, Nhâm Thân) • 20/06 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 22/06 (Không Vong, Mậu Dần) • 26/06 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 28/06 (Không Vong, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1971

Ngày Âm Lịch:9-5-1971

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Tỵ tháng Giáp Ngọ năm Tân Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1971
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1971
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Tân Hợi
9
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Giáp Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1971
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1971 (Ngày 09 tháng 5, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.