◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1970

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T228/4Nhâm TýTốc HỷBếTất
02/06T329/4Quý SửuXích KhẩuKiếnChủy
03/06T430/4Giáp DầnTiểu CátTrừSâm
04/06T51/5Ất MãoĐại AnTrừTỉnh
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T62/5Bình ThìnLưu NiênMãnQuỷ
06/06T73/5Đinh TỵTốc HỷBìnhLiễu
07/06CN4/5Mậu NgọXích KhẩuĐịnhTinh
08/06T25/5Kỷ MùiTiểu CátChấpTrương
09/06T36/5Canh ThânKhông VongPháDực
10/06T47/5Tân DậuĐại AnNguyChẩn
11/06T58/5Nhâm TuấtLưu NiênThànhGiác
12/06T69/5Quý HợiTốc HỷThuCang
13/06T710/5Giáp TýXích KhẩuKhaiĐê
14/06CN11/5Ất SửuTiểu CátBếPhòng
15/06T212/5Bình DầnKhông VongKiếnTâm
16/06T313/5Đinh MãoĐại AnTrừMỹ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T414/5Mậu ThìnLưu NiênMãnCơ
18/06T515/5Kỷ TỵTốc HỷBìnhĐẩu
19/06T616/5Canh NgọXích KhẩuĐịnhNgưu
20/06T717/5Tân MùiTiểu CátChấpNữ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN18/5Nhâm ThânKhông VongPháHư
22/06T219/5Quý DậuĐại AnNguyNguy
23/06T320/5Giáp TuấtLưu NiênThànhThất
24/06T421/5Ất HợiTốc HỷThuBích
25/06T522/5Bình TýXích KhẩuKhaiKhuê
26/06T623/5Đinh SửuTiểu CátBếLâu
27/06T724/5Mậu DầnKhông VongKiếnVị
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN25/5Kỷ MãoĐại AnTrừMão
29/06T226/5Canh ThìnLưu NiênMãnTất
30/06T327/5Tân TỵTốc HỷBìnhChủy

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1970

01/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 04/06 (Đại An, Ất Mão) • 06/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 10/06 (Đại An, Tân Dậu) • 12/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 16/06 (Đại An, Đinh Mão) • 18/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 22/06 (Đại An, Quý Dậu) • 24/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 28/06 (Đại An, Kỷ Mão) • 30/06 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1970

02/06 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 07/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 09/06 (Không Vong, Canh Thân) • 13/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 15/06 (Không Vong, Bình Dần) • 19/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 21/06 (Không Vong, Nhâm Thân) • 25/06 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 27/06 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1970

Ngày Âm Lịch:28-4-1970

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Tý tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1970
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1970
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Canh Tuất
28
Ngày Nhâm Tý - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1970
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1970 (Ngày 28 tháng 4, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.