◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1969

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN17/4Đinh MùiXích KhẩuPháMão
02/06T218/4Mậu ThânTiểu CátNguyTất
03/06T319/4Kỷ DậuKhông VongThànhChủy
04/06T420/4Canh TuấtĐại AnThuSâm
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T521/4Tân HợiLưu NiênKhaiTỉnh
06/06T622/4Nhâm TýTốc HỷBếQuỷ
07/06T723/4Quý SửuXích KhẩuKiếnLiễu
08/06CN24/4Giáp DầnTiểu CátTrừTinh
09/06T225/4Ất MãoKhông VongMãnTrương
10/06T326/4Bình ThìnĐại AnBìnhDực
11/06T427/4Đinh TỵLưu NiênĐịnhChẩn
12/06T528/4Mậu NgọTốc HỷChấpGiác
13/06T629/4Kỷ MùiXích KhẩuPháCang
14/06T730/4Canh ThânTiểu CátNguyĐê
15/06CN1/5Tân DậuĐại AnNguyPhòng
16/06T22/5Nhâm TuấtLưu NiênThànhTâm
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T33/5Quý HợiTốc HỷThuMỹ
18/06T44/5Giáp TýXích KhẩuKhaiCơ
19/06T55/5Ất SửuTiểu CátBếĐẩu
20/06T66/5Bình DầnKhông VongKiếnNgưu
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T77/5Đinh MãoĐại AnTrừNữ
22/06CN8/5Mậu ThìnLưu NiênMãnHư
23/06T29/5Kỷ TỵTốc HỷBìnhNguy
24/06T310/5Canh NgọXích KhẩuĐịnhThất
25/06T411/5Tân MùiTiểu CátChấpBích
26/06T512/5Nhâm ThânKhông VongPháKhuê
27/06T613/5Quý DậuĐại AnNguyLâu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T714/5Giáp TuấtLưu NiênThànhVị
29/06CN15/5Ất HợiTốc HỷThuMão
30/06T216/5Bình TýXích KhẩuKhaiTất

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1969

04/06 (Đại An, Canh Tuất) • 06/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 10/06 (Đại An, Bình Thìn) • 12/06 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 15/06 (Đại An, Tân Dậu) • 17/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 21/06 (Đại An, Đinh Mão) • 23/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 27/06 (Đại An, Quý Dậu) • 29/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1969

01/06 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 03/06 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 07/06 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 09/06 (Không Vong, Ất Mão) • 13/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 18/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 20/06 (Không Vong, Bình Dần) • 24/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 26/06 (Không Vong, Nhâm Thân) • 30/06 (Xích Khẩu, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1969

Ngày Âm Lịch:17-4-1969

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1969
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1969
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Kỷ Dậu
17
Ngày Đinh Mùi - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1969
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1969 (Ngày 17 tháng 4, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.