◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1967

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T524/4Bình ThânTiểu CátNguyKhuê
02/06T625/4Đinh DậuKhông VongThànhLâu
03/06T726/4Mậu TuấtĐại AnThuVị
04/06CN27/4Kỷ HợiLưu NiênKhaiMão
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T228/4Canh TýTốc HỷBếTất
06/06T329/4Tân SửuXích KhẩuKiếnChủy
07/06T430/4Nhâm DầnTiểu CátTrừSâm
08/06T51/5Quý MãoĐại AnTrừTỉnh
09/06T62/5Giáp ThìnLưu NiênMãnQuỷ
10/06T73/5Ất TỵTốc HỷBìnhLiễu
11/06CN4/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhTinh
12/06T25/5Đinh MùiTiểu CátChấpTrương
13/06T36/5Mậu ThânKhông VongPháDực
14/06T47/5Kỷ DậuĐại AnNguyChẩn
15/06T58/5Canh TuấtLưu NiênThànhGiác
16/06T69/5Tân HợiTốc HỷThuCang
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T710/5Nhâm TýXích KhẩuKhaiĐê
18/06CN11/5Quý SửuTiểu CátBếPhòng
19/06T212/5Giáp DầnKhông VongKiếnTâm
20/06T313/5Ất MãoĐại AnTrừMỹ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T414/5Bình ThìnLưu NiênMãnCơ
22/06T515/5Đinh TỵTốc HỷBìnhĐẩu
23/06T616/5Mậu NgọXích KhẩuĐịnhNgưu
24/06T717/5Kỷ MùiTiểu CátChấpNữ
25/06CN18/5Canh ThânKhông VongPháHư
26/06T219/5Tân DậuĐại AnNguyNguy
27/06T320/5Nhâm TuấtLưu NiênThànhThất
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T421/5Quý HợiTốc HỷThuBích
29/06T522/5Giáp TýXích KhẩuKhaiKhuê
30/06T623/5Ất SửuTiểu CátBếLâu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1967

03/06 (Đại An, Mậu Tuất) • 05/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 08/06 (Đại An, Quý Mão) • 10/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 14/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 16/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 20/06 (Đại An, Ất Mão) • 22/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 26/06 (Đại An, Tân Dậu) • 28/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1967

02/06 (Không Vong, Đinh Dậu) • 06/06 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 11/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 13/06 (Không Vong, Mậu Thân) • 17/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 19/06 (Không Vong, Giáp Dần) • 23/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 25/06 (Không Vong, Canh Thân) • 29/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1967

Ngày Âm Lịch:24-4-1967

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Thân tháng Ất Tỵ năm Đinh Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1967
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1967
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Đinh Mùi
24
Ngày Bình Thân - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1967
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1967 (Ngày 24 tháng 4, Đinh Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.