◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1965

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T32/5Bình TuấtLưu NiênThànhThất
02/06T43/5Đinh HợiTốc HỷThuBích
03/06T54/5Mậu TýXích KhẩuKhaiKhuê
04/06T65/5Kỷ SửuTiểu CátBếLâu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T76/5Canh DầnKhông VongKiếnVị
06/06CN7/5Tân MãoĐại AnTrừMão
07/06T28/5Nhâm ThìnLưu NiênMãnTất
08/06T39/5Quý TỵTốc HỷBìnhChủy
09/06T410/5Giáp NgọXích KhẩuĐịnhSâm
10/06T511/5Ất MùiTiểu CátChấpTỉnh
11/06T612/5Bình ThânKhông VongPháQuỷ
12/06T713/5Đinh DậuĐại AnNguyLiễu
13/06CN14/5Mậu TuấtLưu NiênThànhTinh
14/06T215/5Kỷ HợiTốc HỷThuTrương
15/06T316/5Canh TýXích KhẩuKhaiDực
16/06T417/5Tân SửuTiểu CátBếChẩn
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T518/5Nhâm DầnKhông VongKiếnGiác
18/06T619/5Quý MãoĐại AnTrừCang
19/06T720/5Giáp ThìnLưu NiênMãnĐê
20/06CN21/5Ất TỵTốc HỷBìnhPhòng
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T222/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhTâm
22/06T323/5Đinh MùiTiểu CátChấpMỹ
23/06T424/5Mậu ThânKhông VongPháCơ
24/06T525/5Kỷ DậuĐại AnNguyĐẩu
25/06T626/5Canh TuấtLưu NiênThànhNgưu
26/06T727/5Tân HợiTốc HỷThuNữ
27/06CN28/5Nhâm TýXích KhẩuKhaiHư
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T229/5Quý SửuTiểu CátBếNguy
29/06T31/6Giáp DầnLưu NiênBếThất
30/06T42/6Ất MãoTốc HỷKiếnBích

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1965

02/06 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 06/06 (Đại An, Tân Mão) • 08/06 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 12/06 (Đại An, Đinh Dậu) • 14/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 18/06 (Đại An, Quý Mão) • 20/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 24/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 26/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 30/06 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1965

03/06 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 05/06 (Không Vong, Canh Dần) • 09/06 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 11/06 (Không Vong, Bình Thân) • 15/06 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 17/06 (Không Vong, Nhâm Dần) • 21/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 23/06 (Không Vong, Mậu Thân) • 27/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1965

Ngày Âm Lịch:2-5-1965

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Tuất tháng Nhâm Ngọ năm Ất Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1965
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1965
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Ất Tỵ
2
Ngày Bình Tuất - Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1965
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1965 (Ngày 02 tháng 5, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.