◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1960

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T48/5Canh ThânLưu NiênPháCơ
02/06T59/5Tân DậuTốc HỷNguyĐẩu
03/06T610/5Nhâm TuấtXích KhẩuThànhNgưu
04/06T711/5Quý HợiTiểu CátThuNữ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN12/5Giáp TýKhông VongKhaiHư
06/06T213/5Ất SửuĐại AnBếNguy
07/06T314/5Bình DầnLưu NiênKiếnThất
08/06T415/5Đinh MãoTốc HỷTrừBích
09/06T516/5Mậu ThìnXích KhẩuMãnKhuê
10/06T617/5Kỷ TỵTiểu CátBìnhLâu
11/06T718/5Canh NgọKhông VongĐịnhVị
12/06CN19/5Tân MùiĐại AnChấpMão
13/06T220/5Nhâm ThânLưu NiênPháTất
14/06T321/5Quý DậuTốc HỷNguyChủy
15/06T422/5Giáp TuấtXích KhẩuThànhSâm
16/06T523/5Ất HợiTiểu CátThuTỉnh
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T624/5Bình TýKhông VongKhaiQuỷ
18/06T725/5Đinh SửuĐại AnBếLiễu
19/06CN26/5Mậu DầnLưu NiênKiếnTinh
20/06T227/5Kỷ MãoTốc HỷTrừTrương
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T328/5Canh ThìnXích KhẩuMãnDực
22/06T429/5Tân TỵTiểu CátBìnhChẩn
23/06T530/5Nhâm NgọKhông VongĐịnhGiác
24/06T61/6Quý MùiLưu NiênĐịnhCang
25/06T72/6Giáp ThânTốc HỷChấpĐê
26/06CN3/6Ất DậuXích KhẩuPháPhòng
27/06T24/6Bình TuấtTiểu CátNguyTâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T35/6Đinh HợiKhông VongThànhMỹ
29/06T46/6Mậu TýĐại AnThuCơ
30/06T57/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1960

02/06 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 06/06 (Đại An, Ất Sửu) • 08/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 12/06 (Đại An, Tân Mùi) • 14/06 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 18/06 (Đại An, Đinh Sửu) • 20/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 25/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 29/06 (Đại An, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1960

03/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 05/06 (Không Vong, Giáp Tý) • 09/06 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 11/06 (Không Vong, Canh Ngọ) • 15/06 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 17/06 (Không Vong, Bình Tý) • 21/06 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 23/06 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 26/06 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 28/06 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1960

Ngày Âm Lịch:8-5-1960

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Thân tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1960
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1960
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Canh Tý
8
Ngày Canh Thân - Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1960
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1960 (Ngày 08 tháng 5, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.