◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1958

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN14/4Kỷ DậuĐại AnThànhPhòng
02/06T215/4Canh TuấtLưu NiênThuTâm
03/06T316/4Tân HợiTốc HỷKhaiMỹ
04/06T417/4Nhâm TýXích KhẩuBếCơ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T518/4Quý SửuTiểu CátKiếnĐẩu
06/06T619/4Giáp DầnKhông VongTrừNgưu
07/06T720/4Ất MãoĐại AnMãnNữ
08/06CN21/4Bình ThìnLưu NiênBìnhHư
09/06T222/4Đinh TỵTốc HỷĐịnhNguy
10/06T323/4Mậu NgọXích KhẩuChấpThất
11/06T424/4Kỷ MùiTiểu CátPháBích
12/06T525/4Canh ThânKhông VongNguyKhuê
13/06T626/4Tân DậuĐại AnThànhLâu
14/06T727/4Nhâm TuấtLưu NiênThuVị
15/06CN28/4Quý HợiTốc HỷKhaiMão
16/06T229/4Giáp TýXích KhẩuBếTất
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T31/5Ất SửuĐại AnBếChủy
18/06T42/5Bình DầnLưu NiênKiếnSâm
19/06T53/5Đinh MãoTốc HỷTrừTỉnh
20/06T64/5Mậu ThìnXích KhẩuMãnQuỷ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T75/5Kỷ TỵTiểu CátBìnhLiễu
22/06CN6/5Canh NgọKhông VongĐịnhTinh
23/06T27/5Tân MùiĐại AnChấpTrương
24/06T38/5Nhâm ThânLưu NiênPháDực
25/06T49/5Quý DậuTốc HỷNguyChẩn
26/06T510/5Giáp TuấtXích KhẩuThànhGiác
27/06T611/5Ất HợiTiểu CátThuCang
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T712/5Bình TýKhông VongKhaiĐê
29/06CN13/5Đinh SửuĐại AnBếPhòng
30/06T214/5Mậu DầnLưu NiênKiếnTâm

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1958

01/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 03/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 07/06 (Đại An, Ất Mão) • 09/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 13/06 (Đại An, Tân Dậu) • 15/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 17/06 (Đại An, Ất Sửu) • 19/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 23/06 (Đại An, Tân Mùi) • 25/06 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 29/06 (Đại An, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1958

04/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 06/06 (Không Vong, Giáp Dần) • 10/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 12/06 (Không Vong, Canh Thân) • 16/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 20/06 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 22/06 (Không Vong, Canh Ngọ) • 26/06 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 28/06 (Không Vong, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1958

Ngày Âm Lịch:14-4-1958

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Dậu tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1958
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1958
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Mậu Tuất
14
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1958
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1958 (Ngày 14 tháng 4, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.