◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1955

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T411/4Quý TỵXích KhẩuĐịnhChẩn
02/06T512/4Giáp NgọTiểu CátChấpGiác
03/06T613/4Ất MùiKhông VongPháCang
04/06T714/4Bình ThânĐại AnNguyĐê
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN15/4Đinh DậuLưu NiênThànhPhòng
06/06T216/4Mậu TuấtTốc HỷThuTâm
07/06T317/4Kỷ HợiXích KhẩuKhaiMỹ
08/06T418/4Canh TýTiểu CátBếCơ
09/06T519/4Tân SửuKhông VongKiếnĐẩu
10/06T620/4Nhâm DầnĐại AnTrừNgưu
11/06T721/4Quý MãoLưu NiênMãnNữ
12/06CN22/4Giáp ThìnTốc HỷBìnhHư
13/06T223/4Ất TỵXích KhẩuĐịnhNguy
14/06T324/4Bình NgọTiểu CátChấpThất
15/06T425/4Đinh MùiKhông VongPháBích
16/06T526/4Mậu ThânĐại AnNguyKhuê
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T627/4Kỷ DậuLưu NiênThànhLâu
18/06T728/4Canh TuấtTốc HỷThuVị
19/06CN29/4Tân HợiXích KhẩuKhaiMão
20/06T21/5Nhâm TýĐại AnKhaiTất
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T32/5Quý SửuLưu NiênBếChủy
22/06T43/5Giáp DầnTốc HỷKiếnSâm
23/06T54/5Ất MãoXích KhẩuTrừTỉnh
24/06T65/5Bình ThìnTiểu CátMãnQuỷ
25/06T76/5Đinh TỵKhông VongBìnhLiễu
26/06CN7/5Mậu NgọĐại AnĐịnhTinh
27/06T28/5Kỷ MùiLưu NiênChấpTrương
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T39/5Canh ThânTốc HỷPháDực
29/06T410/5Tân DậuXích KhẩuNguyChẩn
30/06T511/5Nhâm TuấtTiểu CátThànhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1955

04/06 (Đại An, Bình Thân) • 06/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 10/06 (Đại An, Nhâm Dần) • 12/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 16/06 (Đại An, Mậu Thân) • 18/06 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 20/06 (Đại An, Nhâm Tý) • 22/06 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 26/06 (Đại An, Mậu Ngọ) • 28/06 (Tốc Hỷ, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1955

01/06 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 03/06 (Không Vong, Ất Mùi) • 07/06 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 09/06 (Không Vong, Tân Sửu) • 13/06 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 15/06 (Không Vong, Đinh Mùi) • 19/06 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 23/06 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 25/06 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 29/06 (Xích Khẩu, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1955

Ngày Âm Lịch:11-4-1955

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Tỵ tháng Tân Tỵ năm Ất Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1955
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1955
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Ất Mùi
11
Ngày Quý Tỵ - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1955
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1955 (Ngày 11 tháng 4, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.