◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1951

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T627/4Nhâm ThânLưu NiênNguyQuỷ
02/06T728/4Quý DậuTốc HỷThànhLiễu
03/06CN29/4Giáp TuấtXích KhẩuThuTinh
04/06T230/4Ất HợiTiểu CátKhaiTrương
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T31/5Bình TýĐại AnKhaiDực
06/06T42/5Đinh SửuLưu NiênBếChẩn
07/06T53/5Mậu DầnTốc HỷKiếnGiác
08/06T64/5Kỷ MãoXích KhẩuTrừCang
09/06T75/5Canh ThìnTiểu CátMãnĐê
10/06CN6/5Tân TỵKhông VongBìnhPhòng
11/06T27/5Nhâm NgọĐại AnĐịnhTâm
12/06T38/5Quý MùiLưu NiênChấpMỹ
13/06T49/5Giáp ThânTốc HỷPháCơ
14/06T510/5Ất DậuXích KhẩuNguyĐẩu
15/06T611/5Bình TuấtTiểu CátThànhNgưu
16/06T712/5Đinh HợiKhông VongThuNữ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN13/5Mậu TýĐại AnKhaiHư
18/06T214/5Kỷ SửuLưu NiênBếNguy
19/06T315/5Canh DầnTốc HỷKiếnThất
20/06T416/5Tân MãoXích KhẩuTrừBích
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T517/5Nhâm ThìnTiểu CátMãnKhuê
22/06T618/5Quý TỵKhông VongBìnhLâu
23/06T719/5Giáp NgọĐại AnĐịnhVị
24/06CN20/5Ất MùiLưu NiênChấpMão
25/06T221/5Bình ThânTốc HỷPháTất
26/06T322/5Đinh DậuXích KhẩuNguyChủy
27/06T423/5Mậu TuấtTiểu CátThànhSâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T524/5Kỷ HợiKhông VongThuTỉnh
29/06T625/5Canh TýĐại AnKhaiQuỷ
30/06T726/5Tân SửuLưu NiênBếLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1951

02/06 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 05/06 (Đại An, Bình Tý) • 07/06 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 11/06 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 13/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 17/06 (Đại An, Mậu Tý) • 19/06 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 23/06 (Đại An, Giáp Ngọ) • 25/06 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 29/06 (Đại An, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1951

03/06 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 08/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 10/06 (Không Vong, Tân Tỵ) • 14/06 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 16/06 (Không Vong, Đinh Hợi) • 20/06 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 22/06 (Không Vong, Quý Tỵ) • 26/06 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 28/06 (Không Vong, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1951

Ngày Âm Lịch:27-4-1951

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Thân tháng Quý Tỵ năm Tân Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1951
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1951
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Tân Mão
27
Ngày Nhâm Thân - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1951
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1951 (Ngày 27 tháng 4, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.