◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1946

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T72/5Bình NgọLưu NiênĐịnhVị
02/06CN3/5Đinh MùiTốc HỷChấpMão
03/06T24/5Mậu ThânXích KhẩuPháTất
04/06T35/5Kỷ DậuTiểu CátNguyChủy
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T46/5Canh TuấtKhông VongThànhSâm
06/06T57/5Tân HợiĐại AnThuTỉnh
07/06T68/5Nhâm TýLưu NiênKhaiQuỷ
08/06T79/5Quý SửuTốc HỷBếLiễu
09/06CN10/5Giáp DầnXích KhẩuKiếnTinh
10/06T211/5Ất MãoTiểu CátTrừTrương
11/06T312/5Bình ThìnKhông VongMãnDực
12/06T413/5Đinh TỵĐại AnBìnhChẩn
13/06T514/5Mậu NgọLưu NiênĐịnhGiác
14/06T615/5Kỷ MùiTốc HỷChấpCang
15/06T716/5Canh ThânXích KhẩuPháĐê
16/06CN17/5Tân DậuTiểu CátNguyPhòng
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T218/5Nhâm TuấtKhông VongThànhTâm
18/06T319/5Quý HợiĐại AnThuMỹ
19/06T420/5Giáp TýLưu NiênKhaiCơ
20/06T521/5Ất SửuTốc HỷBếĐẩu
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T622/5Bình DầnXích KhẩuKiếnNgưu
22/06T723/5Đinh MãoTiểu CátTrừNữ
23/06CN24/5Mậu ThìnKhông VongMãnHư
24/06T225/5Kỷ TỵĐại AnBìnhNguy
25/06T326/5Canh NgọLưu NiênĐịnhThất
26/06T427/5Tân MùiTốc HỷChấpBích
27/06T528/5Nhâm ThânXích KhẩuPháKhuê
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T629/5Quý DậuTiểu CátNguyLâu
29/06T71/6Giáp TuấtLưu NiênNguyVị
30/06CN2/6Ất HợiTốc HỷThànhMão

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1946

02/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 06/06 (Đại An, Tân Hợi) • 08/06 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 12/06 (Đại An, Đinh Tỵ) • 14/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 18/06 (Đại An, Quý Hợi) • 20/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 24/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 26/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 30/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1946

03/06 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 05/06 (Không Vong, Canh Tuất) • 09/06 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 11/06 (Không Vong, Bình Thìn) • 15/06 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 17/06 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 21/06 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 23/06 (Không Vong, Mậu Thìn) • 27/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1946

Ngày Âm Lịch:2-5-1946

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Ngọ tháng Giáp Ngọ năm Bính Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1946
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1946
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Bính Tuất
2
Ngày Bình Ngọ - Tháng Giáp Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1946
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1946 (Ngày 02 tháng 5, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
21426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.