◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1945

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T621/4Tân SửuLưu NiênKiếnLâu
02/06T722/4Nhâm DầnTốc HỷTrừVị
03/06CN23/4Quý MãoXích KhẩuMãnMão
04/06T224/4Giáp ThìnTiểu CátBìnhTất
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T325/4Ất TỵKhông VongĐịnhChủy
06/06T426/4Bình NgọĐại AnChấpSâm
07/06T527/4Đinh MùiLưu NiênPháTỉnh
08/06T628/4Mậu ThânTốc HỷNguyQuỷ
09/06T729/4Kỷ DậuXích KhẩuThànhLiễu
10/06CN1/5Canh TuấtĐại AnThànhTinh
11/06T22/5Tân HợiLưu NiênThuTrương
12/06T33/5Nhâm TýTốc HỷKhaiDực
13/06T44/5Quý SửuXích KhẩuBếChẩn
14/06T55/5Giáp DầnTiểu CátKiếnGiác
15/06T66/5Ất MãoKhông VongTrừCang
16/06T77/5Bình ThìnĐại AnMãnĐê
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN8/5Đinh TỵLưu NiênBìnhPhòng
18/06T29/5Mậu NgọTốc HỷĐịnhTâm
19/06T310/5Kỷ MùiXích KhẩuChấpMỹ
20/06T411/5Canh ThânTiểu CátPháCơ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T512/5Tân DậuKhông VongNguyĐẩu
22/06T613/5Nhâm TuấtĐại AnThànhNgưu
23/06T714/5Quý HợiLưu NiênThuNữ
24/06CN15/5Giáp TýTốc HỷKhaiHư
25/06T216/5Ất SửuXích KhẩuBếNguy
26/06T317/5Bình DầnTiểu CátKiếnThất
27/06T418/5Đinh MãoKhông VongTrừBích
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T519/5Mậu ThìnĐại AnMãnKhuê
29/06T620/5Kỷ TỵLưu NiênBìnhLâu
30/06T721/5Canh NgọTốc HỷĐịnhVị

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1945

02/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 06/06 (Đại An, Bình Ngọ) • 08/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 10/06 (Đại An, Canh Tuất) • 12/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 16/06 (Đại An, Bình Thìn) • 18/06 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 22/06 (Đại An, Nhâm Tuất) • 24/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 28/06 (Đại An, Mậu Thìn) • 30/06 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1945

03/06 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 05/06 (Không Vong, Ất Tỵ) • 09/06 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 13/06 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 15/06 (Không Vong, Ất Mão) • 19/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 21/06 (Không Vong, Tân Dậu) • 25/06 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 27/06 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1945

Ngày Âm Lịch:21-4-1945

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Sửu tháng Tân Tỵ năm Ất Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1945
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1945
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Ất Dậu
21
Ngày Tân Sửu - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1945
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1945 (Ngày 21 tháng 4, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.