◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1944

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T511/4Bình ThânXích KhẩuNguyKhuê
02/06T612/4Đinh DậuTiểu CátThànhLâu
03/06T713/4Mậu TuấtKhông VongThuVị
04/06CN14/4Kỷ HợiĐại AnKhaiMão
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T215/4Canh TýLưu NiênBếTất
06/06T316/4Tân SửuTốc HỷKiếnChủy
07/06T417/4Nhâm DầnXích KhẩuTrừSâm
08/06T518/4Quý MãoTiểu CátMãnTỉnh
09/06T619/4Giáp ThìnKhông VongBìnhQuỷ
10/06T720/4Ất TỵĐại AnĐịnhLiễu
11/06CN21/4Bình NgọLưu NiênChấpTinh
12/06T222/4Đinh MùiTốc HỷPháTrương
13/06T323/4Mậu ThânXích KhẩuNguyDực
14/06T424/4Kỷ DậuTiểu CátThànhChẩn
15/06T525/4Canh TuấtKhông VongThuGiác
16/06T626/4Tân HợiĐại AnKhaiCang
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T727/4Nhâm TýLưu NiênBếĐê
18/06CN28/4Quý SửuTốc HỷKiếnPhòng
19/06T229/4Giáp DầnXích KhẩuTrừTâm
20/06T330/4Ất MãoTiểu CátMãnMỹ
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T41/5Bình ThìnĐại AnMãnCơ
22/06T52/5Đinh TỵLưu NiênBìnhĐẩu
23/06T63/5Mậu NgọTốc HỷĐịnhNgưu
24/06T74/5Kỷ MùiXích KhẩuChấpNữ
25/06CN5/5Canh ThânTiểu CátPháHư
26/06T26/5Tân DậuKhông VongNguyNguy
27/06T37/5Nhâm TuấtĐại AnThànhThất
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T48/5Quý HợiLưu NiênThuBích
29/06T59/5Giáp TýTốc HỷKhaiKhuê
30/06T610/5Ất SửuXích KhẩuBếLâu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1944

04/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 06/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 10/06 (Đại An, Ất Tỵ) • 12/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 16/06 (Đại An, Tân Hợi) • 18/06 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 21/06 (Đại An, Bình Thìn) • 23/06 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 27/06 (Đại An, Nhâm Tuất) • 29/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1944

01/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 03/06 (Không Vong, Mậu Tuất) • 07/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 09/06 (Không Vong, Giáp Thìn) • 13/06 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 15/06 (Không Vong, Canh Tuất) • 19/06 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 24/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 26/06 (Không Vong, Tân Dậu) • 30/06 (Xích Khẩu, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1944

Ngày Âm Lịch:11-4-1944

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Thân tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1944
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1944
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Giáp Thân
11
Ngày Bình Thân - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1944
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1944 (Ngày 11 tháng 4, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.