◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1943

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T329/4Canh DầnXích KhẩuTrừThất
02/06T430/4Tân MãoTiểu CátMãnBích
03/06T51/5Nhâm ThìnĐại AnMãnKhuê
04/06T62/5Quý TỵLưu NiênBìnhLâu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T73/5Giáp NgọTốc HỷĐịnhVị
06/06CN4/5Ất MùiXích KhẩuChấpMão
07/06T25/5Bình ThânTiểu CátPháTất
08/06T36/5Đinh DậuKhông VongNguyChủy
09/06T47/5Mậu TuấtĐại AnThànhSâm
10/06T58/5Kỷ HợiLưu NiênThuTỉnh
11/06T69/5Canh TýTốc HỷKhaiQuỷ
12/06T710/5Tân SửuXích KhẩuBếLiễu
13/06CN11/5Nhâm DầnTiểu CátKiếnTinh
14/06T212/5Quý MãoKhông VongTrừTrương
15/06T313/5Giáp ThìnĐại AnMãnDực
16/06T414/5Ất TỵLưu NiênBìnhChẩn
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T515/5Bình NgọTốc HỷĐịnhGiác
18/06T616/5Đinh MùiXích KhẩuChấpCang
19/06T717/5Mậu ThânTiểu CátPháĐê
20/06CN18/5Kỷ DậuKhông VongNguyPhòng
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T219/5Canh TuấtĐại AnThànhTâm
22/06T320/5Tân HợiLưu NiênThuMỹ
23/06T421/5Nhâm TýTốc HỷKhaiCơ
24/06T522/5Quý SửuXích KhẩuBếĐẩu
25/06T623/5Giáp DầnTiểu CátKiếnNgưu
26/06T724/5Ất MãoKhông VongTrừNữ
27/06CN25/5Bình ThìnĐại AnMãnHư
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T226/5Đinh TỵLưu NiênBìnhNguy
29/06T327/5Mậu NgọTốc HỷĐịnhThất
30/06T428/5Kỷ MùiXích KhẩuChấpBích

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1943

03/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 05/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 09/06 (Đại An, Mậu Tuất) • 11/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 15/06 (Đại An, Giáp Thìn) • 17/06 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 21/06 (Đại An, Canh Tuất) • 23/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 27/06 (Đại An, Bình Thìn) • 29/06 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1943

01/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 06/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 08/06 (Không Vong, Đinh Dậu) • 12/06 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 14/06 (Không Vong, Quý Mão) • 18/06 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 20/06 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 24/06 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 26/06 (Không Vong, Ất Mão) • 30/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1943

Ngày Âm Lịch:29-4-1943

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Dần tháng Đinh Tỵ năm Quý Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1943
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1943
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Quý Mùi
29
Ngày Canh Dần - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1943
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1943 (Ngày 29 tháng 4, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.